Mã HS: 8408.20.96
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8408
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8408.10 | - Động cơ máy thủy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8408.10.10CN | - - Công suất không quá 22,38 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.10.20CN | - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.10.30CN | - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.20 | - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.20.10CN | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.20.21CN | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.20.22CN | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.20.23CN | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.20.93CN | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.20.94CN | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.20.95CN | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.20.96CN | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.90 | - Động cơ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8408.90.10CN | - - Công suất không quá 18,65 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 100 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.90.51CN | - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.90.52CN | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.90.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8408.90.91CN | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.90.92CN | - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8408.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8408.20-4000 | ĐỘNG CƠ DIESEL CKD; 8V71T LHR; HOA KỲ | 11/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8755 | |
| 8408.20-5000_x000D_ 8708.40-0000 | Linh kiện ly hợp nhập khẩu và lắp vào động cơ và hộp số cho xe ben 15 tấn | 15/12/1990 | Cảm xúc22701-4249 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất24 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0/0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất15 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất15 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất15 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất15 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN15%
- RCEP Úc15%
- RCEP Trung Quốc15%
- RCEP Nhật Bản15%
- RCEP Hàn Quốc15%
- RCEP New Zealand15%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.