Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8407.34.95

- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8407

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8407.10.00CN- Động cơ phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Động cơ máy thủy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.21CN- - Động cơ gắn ngoài:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.21.10CN- - - Công suất không quá 22,38 kWThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8407.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.29.20CN- - - Công suất không quá 22,38 kWThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.31.00CN- - Dung tích xi lanh không quá 50 ccThuế VAT8/10Thuế MFN50Đơn vịchiếc
8407.32CN- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.32.11CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
8407.32.12CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịchiếc
8407.32.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.32.22CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịchiếc
8407.32.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
8407.33CN- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.33.10CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.33.20CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịchiếc
8407.33.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8407.34CN- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.34.40CN- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 ccThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.34.50CN- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.34.60CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.34.71CN- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8407.34.72CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8407.34.73CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.34.91CN- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 ccThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.34.92CN- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.34.93CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.34.94CN- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịchiếc
8407.34.95CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịchiếc
8407.34.99CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịchiếc
8407.90CN- Động cơ khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.90.10CN- - Công suất không quá 18,65 kWThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.90.20CN- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kWThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất27Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất18Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất50Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất3Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất3Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất18Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất12.6Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0/0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất2,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất18
Quốc giaÚcThuế suất18
Quốc giaTrung QuốcThuế suất18
Quốc giaNhật BảnThuế suất18
Quốc giaHàn QuốcThuế suất18
Quốc giaNew ZealandThuế suất18

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN18%
  • RCEP ASEAN18%
  • RCEP Úc18%
  • RCEP Trung Quốc18%
  • RCEP Nhật Bản18%
  • RCEP Hàn Quốc18%
  • RCEP New Zealand18%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8407.34.95: Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá…