Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8407.21

- - Động cơ gắn ngoài:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8407

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8407.10.00CN- Động cơ phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Động cơ máy thủy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.21CN- - Động cơ gắn ngoài:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.21.10CN- - - Công suất không quá 22,38 kWThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8407.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.29.20CN- - - Công suất không quá 22,38 kWThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.31.00CN- - Dung tích xi lanh không quá 50 ccThuế VAT8/10Thuế MFN50Đơn vịchiếc
8407.32CN- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.32.11CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
8407.32.12CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịchiếc
8407.32.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.32.22CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịchiếc
8407.32.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
8407.33CN- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.33.10CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.33.20CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịchiếc
8407.33.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8407.34CN- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.34.40CN- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 ccThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.34.50CN- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.34.60CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.34.71CN- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8407.34.72CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8407.34.73CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.34.91CN- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 ccThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.34.92CN- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.34.93CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.34.94CN- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịchiếc
8407.34.95CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịchiếc
8407.34.99CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịchiếc
8407.90CN- Động cơ khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8407.90.10CN- - Công suất không quá 18,65 kWThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.90.20CN- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kWThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8407.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8407.21: Động cơ gắn ngoài | UNI Customs Consulting