Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 84.60

Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8460

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Máy mài phẳng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8460.12.00CN- - Điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8460.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Máy mài khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8460.22.00CN- - Máy mài không tâm, loại điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8460.23.00CN- - Máy mài trụ khác, loại điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8460.24.00CN- - Loại khác, điều khiển sốThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8460.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8460.29.10CN- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8460.29.20CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8460.31- - Điều khiển số:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8460.31.10CN- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8460.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8460.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8460.39.10CN- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8460.39.20CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8460.40.00CN- Máy mài khôn hoặc máy mài ràThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8460.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8460.90.10CN- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ
8460.90.20CN- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8460.24-9000Other grinding machines, Numerically controlled ; Everite ECG CNC Surface Grinder Machine ; UG824R01/04/2019Item Classification 4-8014
8460.29-9000BENCH GRINDER; AGF-T8000; PR.CHNA27/09/2017Item Classification 4-6713
8460.90-0000Other machine-tools for finishing metal; BRUSHING JIG; R.KOREA11/04/2017Item Classification 4-969
8460.11-0000FLAT SURFACE GRINDING MACHINE; YGS-96A;23/03/2016Item Classification 1-526
8460.90-0000Burr remover; MBR-N08/06/2015Item Classification 2-4072
8460.11-0000Plane Grinder M/C, YGS-65A; R.KOREA11/07/2014Item Classification 2-4553
8460.21-9000Grinding Machine ; CNC TOOL GRINDING MACHINE21/02/2014Item Classification 2-1367
8460.29-9000Tap chamfer grinder ; HTG-11005/11/2013Item Classification 2-8285
8460.21-2000VERTICAL DOUBLE-SPINDLE GRINDING MACHINE, TYPE 9200.RV.200.CRF; ITALY26/06/2013Item Classification 2-4484
8460.90-0000ㅇ Product name: MEK T-DIE POLISHING SYSTEM10/08/2011Item Classification 2-2891
No. 8460.90-0000Grinder integrated dust collector; GC-40016/07/2009Item Classification 2-872
8460.90-0000Finishing metal or cermet machine by means of grinding stones; BENCH GRINDER ; HIL-G-100, 350, 50015/01/2001Evaluation classification 47281-50
8460.31-0000Sharpening M/C(CNC Tool Grinder) · WU40523/12/1997Category 47281-872
8460.39-0000Drill bit grinder BM-1003/12/1994Emotion 47281-934
8460.40-2000Golf Club Reconditioning Machine (Green Machine)05/08/1993Emotion 47281-632

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 84.60: Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài…