Mã HS: 8309.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8309
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8309.10.00 | - Nắp hình vương miện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8309.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8309.90.10 | - - Bao thiếc bịt nút chai | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8309.90.20 | - - Nắp của hộp (lon) nhôm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8309.90.60 | - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8309.90.70 | - - Nắp hộp khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Loại khác, bằng nhôm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8309.90.81 | - - - Nút chai; nút xoáy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8309.90.89 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8309.90.91 | - - - Nút chai; nút xoáy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8309.90.92 | - - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8309.90.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8309.90.70 | - Mục 2 TK: Mặt trên- bộ phận của hộp đựng 18 lít, bằng thép, được tráng thiếc. Hàng mới 100%; · - Mục 3 TK: Mặt đáy- bộ phận của hộp đựng 18 lít bằng thép, được tráng thiếc. Hàng mới 100%. | 20/08/2015 | 7610/TB-TCHQ | |
| 8309.90.99 | (Mục 15 tờ khai) Đáy thùng bằng thép tráng thiết - 5L Bottom LACQ | 18/08/2015 | 7545/TB-TCHQ | |
| 8309.90.99 | (Mục 17 tờ khai) Đáy thùng băng thép tráng thiếc 5L - Bottom 2088 Lacq | 18/08/2015 | 7547/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8309.90-9000 | Nắp kim loại cơ bản; Nắp đậy cho que đựng nhiều loại son dưỡng | 13/03/2024 | Phân loại mặt hàng 4-1432 | |
| 8309.90-9000 | Nắp kim loại cơ bản; NẮP ĐẦU | 11/03/2024 | Phân loại mặt hàng 4-1348 | |
| 8309.90-9000 | excelline K ; 1-EL-NFK0-CC00-0 | 04/12/2023 | Phân loại mặt hàng 3-5997 | |
| 8309.90-1000 | Nước giải khát XO Lon Kết thúc 2.0 | 31/08/2023 | Phân loại mặt hàng 1-175 | |
| 8309.90-9000 | PHỦ ĐỒNG HỒ; 301H | 11/10/2020 | Phân loại mặt hàng 3-18435 | |
| 8309.90-9000 | PHỦ ĐỒNG HỒ; 203F | 11/10/2020 | Phân loại mặt hàng 3-18436 | |
| 8309.90-9000 | HẢI CẨU; S302 | 11/10/2020 | Phân loại mặt hàng 3-18434 | |
| 8309.90-9000 | Hải cẩu; S303 | 11/10/2020 | Phân loại mặt hàng 3-18433 | |
| 8309.90-9000 | Kem che khuyết điểm Remedy - CAP | 08/03/2017 | Phân loại mặt hàng 1-526 | |
| 8309.90-9000 | MS25043-14D; 980-8001-548; | 09/07/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1123 | |
| 8309.90-9000 | NẮP ĐẦU NỐI Ổ CẮM (MS25043-18D(624)) | 14/10/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2623 | |
| Số 8309.90-9000 | MẶT BÍCH VÀ PHÍCH CẮM (2“, 3/4”) | 25/11/2010 | Phân loại mặt hàng 1-573 | |
| 8309.90-9000 | Nắp nhôm; ZD-13; CN | 26/11/2009 | Phân loại mặt hàng 2-1844 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.