Mã HS: 8308.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8308
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8308.10.00 | - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8308.20.00 | - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8308.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8308.90.10 | - - Hạt trang trí | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8308.90.20 | - - Trang kim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8308.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8308.90-2000 | khóa thắt lưng | 17/12/2021 | Phân loại mặt hàng 1-3234 | |
| 8308.90-2000 | Dây đai khóa chốt; 50mm | 17/08/2021 | Phân loại mặt hàng 3-4763 | |
| 8308.90-2000 | RS50; | 27/02/2018 | Phân loại mặt hàng 3-966 | |
| 8308.90-9000 | Kẹp vàng; | 12/01/2018 | Phân loại mặt hàng 3-227 | |
| 8308.90-9000 | ĐẾ KHÓA | 08/11/2017 | Phân loại mặt hàng 1-4346 | |
| 8308.90-4000 | Spangles của nhôm; mục hotfix; R.KOREA | 19/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8524 | |
| 8308.90-2000 | KHÓA, SM-V700 | 29/01/2014 | Phân loại mặt hàng 1-380 | |
| 8308.90-9000 | KHUNG-BKL DÂY ĐEO BÊN ; PS063990000 ; HÀN QUỐC | 17/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5074 | |
| 8308.90-9000 | KHUNG-BKL DÂY ĐEO BÊN ; PS061360000 ; HÀN QUỐC | 17/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5072 | |
| 8308.90-9000 | LATCH BKL ; PS010110000 ; HÀN QUỐC | 17/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5073 | |
| 8308.90-9000 | BKL KHUNG-KIỂU BÊN WEB; PS062410000; HÀN QUỐC | 12/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4933 | |
| 8308.90-4000 | Spangles của nhôm; VẬT LIỆU CỐ ĐỊNH NÓNG NHÔM TÍM & TÍM TÍM; VÒM 3㎜ FLUO VÀNG XANH LÁ CÂY THÁNG 10 1,5㎜; HÀN QUỐC | 18/06/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4229 | |
| 8308.90-2000 | KHÓA DÂY ĐEO; | 16/08/2012 | Phân loại mặt hàng 2-6070 | |
| 8308.90-2000(Máy kéo bánh cóc)_x000D_ 8308.10-1000(Móc) (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 5) | RATCHET PULLER & MÓC /RB50501 (Ratchet Puller) /DH5050·DR5030 ·FH5030 (Móc) ///TRUNG QUỐC | 25/11/2010 | Phân loại mặt hàng 2-2358 | |
| 8308.90-2000 | Khóa với đồng hồ | 1989-10-16 | Cảm xúc22701-3255 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.