Mã HS: 8305.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8305
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8305.10 | - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8305.10.10 | - - Dùng cho bìa gáy xoắn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8305.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8305.20 | - Ghim dập dạng băng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8305.20.10 | - - Loại sử dụng cho văn phòng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8305.20.20 | - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8305.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8305.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8305.90.10 | - - Kẹp giấy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8305.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.