Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 83.10

Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8310

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8310.00.00- Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (34)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8310.00-0000PLATE-RR DR STEP, LH(NX4); 858C8-N9500; KR;29/06/2023Item Classification 3-3273
8310.00-0000PLATE-FRT DR STEP, RH(MQ4); 858B4-P230022/02/2023Item Classification 3-1087
8310.00-0000SUS-FR STEP PLATE, RH(GL3); 858B4-L8000; KR;22/02/2023Item Classification 3-1080
8310.00-0000SUS-RR DR STEP, LH(GN7); 858C8-N1100; KR;22/02/2023Item Classification 3-1084
8310.00-0000PLATE-FRT DR STEP, RH(NX4); 858B4-N9500; KR;22/02/2023Item Classification 3-1082
8310.00-0000SUS-RR DR STEP,LH(GN7); 858C8-N1000; KR;22/02/2023Item Classification 3-1079
8310.00-0000CE ASSY-FRT DR STEP SUS LH; 858A4-KL50022/02/2023Item Classification 3-1085
8310.00-0000SUS-RR DR STEP, RH(RG3) ; 85887-T110022/02/2023Item Classification 3-1114
8310.00-0000SUS-FR DR STEP, LH(GN7); 858A4-N1100; KR;22/02/2023Item Classification 3-1083
8310.00-0000SUS-FR DR STEP PLATE, RH(JX1) ; 85884-T610022/02/2023Item Classification 3-1118
8310.00-0000SUS-RR DR STEP, RH(GN7) ; 858D8-N130022/02/2023Item Classification 3-1116
8310.00-0000SUS-FR DR STEP, LH(GN7) ; 858A4-N130022/02/2023Item Classification 3-1117
8310.00-0000PLATE-RR DR STEP, RH(MQ4); 858D8-P230022/02/2023Item Classification 3-1088
8310.00-0000SUS-FR DR STEP, RH(GN7); 858B4-N1000; KR;22/02/2023Item Classification 3-1078
8310.00-0000SUS-FR DR STEP PLATE, LH(RG3) ; 85874-T110022/02/2023Item Classification 3-1113
8310.00-0000CE ASSY-RR DR STEP SUS LH; 858C8-KL50022/02/2023Item Classification 3-1086
8310.00-0000SUS-RR DR STEP, RH(JX1) ; 85887-T610022/02/2023Item Classification 3-1115
8310.00-0000SUS-RR STEP PLATE, LH(GL3); 858C8-L8000; KR;22/02/2023Item Classification 3-1081
8310.00-0000SYMBOL MARK KIA ; 86300-CC600 ; (W)190mm11/08/2022Item Classification 3-5304
8310.00-0000EMBLEM - SELTOS ; 86310-Q6200 ; (W)170mm11/08/2022Item Classification 3-5305
8310.00-0000EMBLEM-SPORTAGE ; 86310-P1010 ; (W)235mm11/08/2022Item Classification 3-5303
8310.00-0000EMBLEM 4X ; 86316-L3300 ; (W)60mm11/08/2022Item Classification 3-5306
8310.00-0000EMBLEM ; CV/83775-CV00023/05/2022Item Classification 4-3467
8310.00-0000BC3N PLATE-FR DR SCUFF RH ; 85881-CO100 (I20N)24/11/2020Item Classification 1-4651
8310.00-0000SUS-SCUFF PLATE ; 83159-7P00024/06/2019Item Classification 1-2530
8310.00-0000DR STEP FRT - SUS ; BEX1000373624/06/2019Item Classification 1-2529
8310.00-0000NAME PLATE 01/08/2016Item Classification 1-2529
8310.00-0000LOGO; AS80-00370A04/07/2016Item Classification 2-7584
8310.00-0000D-CUT EMBLEM(QL(Sportage))21/01/2016Item Classification 1-84
8310.00-0000QL DOOR STEP EMBLEM(QL(Sportage))21/01/2016Item Classification 1-83
8310.00-0000LOGO - KIA12/12/2012Item Classification 1-2973
8310.00-0000LOGO ASSY - KIA12/12/2012Item Classification 1-2972
No. 8310.00-0000Name plates of base metal26/10/2011Item Classification 2-4545
KSK8310.00-0000BADGE(ALUMINIUM LOGO); · LOGO SHARP- B3141CE,B3142CE,B3155CEB3157CE · LOGO SINGER-E1016DJ,E1015DJ,E0014kJ · LOGO RCA- E3000PE,E3001PE · LOGO TOSHIBA · LOGO SUPERSCAN-BA010WJ · LOGO HITACHI-14", 20/21" · LOGO DENON17/11/2004Product Classification Section-102088
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất2Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 83.10: Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo…