Mã HS: 8211.94
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8211
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8211.10.00CN | - Bộ sản phẩm tổ hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịbộ | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8211.91.00CN | - - Dao ăn có lưỡi cố định | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8211.92 | - - Dao khác có lưỡi cố định: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8211.92.50CN | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8211.92.92CN | - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8211.92.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8211.93 | - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8211.93.21CN | - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8211.93.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8211.93.30CN | - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8211.93.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8211.94 | - - Lưỡi dao: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8211.94.10CN | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8211.94.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8211.95.00CN | - - Cán dao bằng kim loại cơ bản | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8211.94-0000 | CUTTER BLADES ; CB001 ;; CN | 11/05/2016 | Item Classification 3-1319 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.