Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8211.92.92

- - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8211

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8211.10.00CN- Bộ sản phẩm tổ hợpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịbộ
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8211.91.00CN- - Dao ăn có lưỡi cố địnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8211.92- - Dao khác có lưỡi cố định:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8211.92.50CN- - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8211.92.92CN- - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8211.92.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8211.93- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8211.93.21CN- - - - Có cán bằng kim loại cơ bảnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8211.93.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8211.93.30CN- - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8211.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8211.94- - Lưỡi dao:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8211.94.10CN- - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8211.94.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8211.95.00CN- - Cán dao bằng kim loại cơ bảnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8211.92-0000Kitchen knife; CKK314; UTILITY KNIFE; PR. CHNA26/01/2021Item Classification 3-637
8211.92-0000Kitchen knife; CKK311; CHEF'S KNIFE; PR.CHNA26/01/2021Item Classification 3-638
8211.92-0000Kitchen knife; CKK313; KNIFE; PR. CHNA26/01/2021Item Classification 3-640
8211.92-0000Kitchen knife; CKK312; SANTOKU KNIFE; PR. CHNA26/01/2021Item Classification 3-639
8211.92-0000DOUBLE EDGE SERRATED KNIFE; TACTIX; 47550125/03/2020Item Classification 3-12911
8211.92-0000Other knives having fixed blades; Vorda Cook's knife, black15/01/2016Item Classification 2-483
8211.92-0000Beekeeping tools; China05/11/2014Item Classification 3-2385
8211.92-0000Wave Density (beekeeping tool); China05/11/2014Item Classification 3-2384
8211.92-0000ark river (model: bravo3)17/04/2014Item Classification 3-1024
8211.92-0000ark river (model: bravo3)17/04/2014Item Classification 3-1024
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8211.92.92: Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng – Dao khác…