Mã HS: 8207.50.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8207
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8207.13.00 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8207.19.00 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8207.20.00 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8207.30.00CN | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8207.40.00 | - Dụng cụ để tarô hoặc ren | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8207.50.00 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8207.60.00 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8207.70.00 | - Dụng cụ để cán | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8207.80.00 | - Dụng cụ để tiện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8207.90.00 | - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8207.50-1010 | Mũi khoan chuyển tiếp hàn; Ø10mm | 02/08/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3990 | |
| 8207.50-1010 | Mũi khoan thép tốc độ cao; TRỐNG KHOAN HSS (KHÔNG CÓ RÃNH); BS1100036 | 11/09/2023 | Phân loại mặt hàng 4-15493 | |
| 8207.50-1010 | Mũi khoan thép tốc độ cao; TRỐNG KHOAN HSS (CÓ RÃNH); BS1550200 | 11/09/2023 | Phân loại mặt hàng 4-15494 | |
| 8207.50-1010 | Mũi khoan HSS Spade (S1165197) | 02/03/2023 | Phân loại mặt hàng 3-1255 | |
| 8207.50-1090 | PHẦN KHOAN LÕI (Lưỡi khoan lõi) | 20/01/2021 | Phân loại mặt hàng 1-179 | |
| 8207.50-1090 | Dụng cụ khoan; GIÁ ĐỠ KHOAN XÍCH (Z20SDSS125I) | 24/01/2019 | Phân loại mặt hàng 4-6850 | |
| 8207.50-1090 | MÁY KHOAN XOẮN ỐC PCD; | 18/05/2017 | Phân loại mặt hàng 3-2644 | |
| 8207.50-1090 | CÁN KHOAN LÕI | 10/05/2016 | Phân loại mặt hàng 3-1290 | |
| 8207.50-1010 | Các công cụ có thể thay thế khác; MÁY KHOAN TRUNG TÂM; PR.CHNA | 29/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-4258 | |
| 8207.50-1090 | Dụng cụ cầm tay có thể thay thế để khoan; máy khoan lõi hàn chân không; TRUNG QUỐC (đường kính trong 31mm chiều dài 65mm) | 06/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6856 | |
| 8207.50-1090 | ỐNG KHOAN SÚNG; 14.50-0830-050 TIEFBOHRSCHAFT; ĐỨC | 19/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6155 | |
| 8207.50-1090 | KHOAN, SH-4962; HÀN QUỐC | 13/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6028 | |
| 8207.50-1090 | Mũi khoan có thể lập chỉ mục (mũi khoan B3, B3-3280-S32) | 08/10/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2421 | |
| 8207.50-1090 | Máy khoan xoắn (12.5 - 111) | 18/06/2012 | Phân loại mặt hàng 1-1547 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.