Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8207.30.00

- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8207

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8207.13.00- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8207.19.00- - Loại khác, kể cả các bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8207.30.00CN- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc renThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đáThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8207.60.00- Dụng cụ để doa hoặc chuốtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8207.70.00- Dụng cụ để cánThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8207.80.00- Dụng cụ để tiệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8207.30.00Tên thương mại: COLD FORGING DIE · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Khuôn bằng thép dùng để đúc (nén) bánh răng (bằng thép) truyền chuyển động.19/08/20243930/TB-TCHQ
8207.30.00Tên thương mại: COLD FORGING KNOCKOUT · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đế đỡ khuôn của máy dập nguội dùng để đẩy lên các sản phẩm bánh răng thành phẩm, chất liệu bằng thép, hình trụ tròn đặc.19/08/20243928/TB-TCHQ
8207.30.00Tên thương mại: COLD FORGING MANDREL · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dụng cụ để dập (ép) các sản phẩm kim loại, tạo lỗ tròn bên trong của sản phẩm bánh răng, dùng cho máy dập, ép, chất liệu bằng thép.19/08/20243927/TB-TCHQ
8207.30.00Tên thương mại: COLD FORGING PUNCH · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dụng cụ dập (ép) các sản phẩm kim loại để tạo viền bên ngoài của sản phẩm bánh răng, chất liệu bằng thép.19/08/20243929/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (79)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8207.30-0000BỘ PHẬN CÔNG CỤ CẮT BÁN DẪN; LQFP 14X14 128LD; CN;09/08/2023Phân loại mặt hàng 4-14776
8207.30-1000KHUÔN ÉP; A432-053; 2000X1600X120006/12/2019Phân loại mặt hàng 3-9683
8207.30-3000Dụng cụ đục lỗ; PHẦN CÔNG CỤ DẬP KIM LOẠI; CJX10 19 90 P7.6; NHẬT BẢN05/12/2019Phân loại mặt hàng 4-12937
8207.30-3000Dụng cụ đục lỗ; Khuôn nút (ADX20 25 P8.22X43 O')27/11/2019Phân loại mặt hàng 4-12767
8207.30-1000BỘ KHUÔN CN7; 19050029-0102M08/10/2019Phân loại mặt hàng 3-7904
8207.30-1000Khuôn ép; Đỉnh cao11/09/2019Phân loại mặt hàng 1-3779
8207.30-3000GIÁ ĐỠ DƯỚI; MQ4, Cửa sau bên trong RH op3016/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1887
8207.30-2000Dụng cụ dập; Giá đỡ dụng cụ ép trên; Cửa trước MQ4 bên trong 25/03/2019Phân loại mặt hàng 4-7926
8207.30-2000Dụng cụ dập; 67124-C5000/RAIL ROOF FR LWR; OP10: BẢN VẼ27/08/2018Phân loại mặt hàng 1-2621
8207.30-1000Dụng cụ ép; khuôn; R.KOREA 11/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2182
8207.30-1000THÂN CHÍNH cho THANH DẪN; GBTB10/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2144
8207.30-1000Khuôn ép (KHUÔN KIM LOẠI);27/03/2018Phân loại mặt hàng 3-1417
8207.30-1000Dụng cụ ép; 681W COVER LUGG COMPT TRIM INR LR MOLD; 681W LUGG SIDE L/RH MOLDING MOLD; HÀN QUỐC07/12/2017Phân loại mặt hàng 4-8042
8207.30-3000Dụng cụ đục lỗ; COVER-S/ABS HSG, LH; 64554-C5000_OP20 (TR/PI)04/12/2017Phân loại mặt hàng 1-4837
8207.30-2000Dụng cụ dập; COVER-S/ABS HSG, LH; 64554-C5000_OP10(DR)04/12/2017Phân loại mặt hàng 1-4836
8207.30-1000Dụng cụ ép; COVER-S/ABS HSG, LH; 64554-C5000_OP05(BL)04/12/2017Phân loại mặt hàng 1-4840
8207.30-3000Dụng cụ đục lỗ; COVER-S/ABS HSG, LH; 64554-C5000_OP40(PI)04/12/2017Phân loại mặt hàng 1-4839
8207.30-1000Dụng cụ ép; COVER-S/ABS HSG, LH; 64554-C5000_OP30 (FL/RE/BU)04/12/2017Phân loại mặt hàng 1-4838
8207.30-1000Dụng cụ ép; KHUÔN ÉP (ĐẶT DẠNG); (AN)64575-2W00021/08/2017Phân loại mặt hàng 1-3215
8207.30-2000Dụng cụ dập; Dụng cụ ép khuôn thân xe; UM PE; OP10 DIE KÉO03/08/2017Phân loại mặt hàng 1-3012
8207.30-1000Máy công cụ để ép; MÁY NÂNG TẤM NÂNG; BSE; 60-80; HÀN QUỐC20/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5119
8207.30-1000Máy công cụ để ép; KHỐI ĐẦU CUỐI; GEB; 38-20; HÀN QUỐC19/07/2017Phân loại mặt hàng 4-5109
8207.30-1000Máy công cụ để ép; KHỐI ĐẦU KẾT THÚC (DEB 40-20); HÀN QUỐC14/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4995
8207.30-2000Dụng cụ dập; Dụng cụ khuôn cho khuôn ép; OP10 Draw; AN08/05/2017Phân loại mặt hàng 1-1514
8207.30-1000T/LID INR05/08/2016Phân loại mặt hàng 1-2647
8207.30-1000MÔ-ĐUN AN-CAR DASH OTR FORM.G04/07/2016Phân loại mặt hàng 2-7586
8207.30-1000MÔ-ĐUN VỎ BỌC NGOÀI DASH03/05/2016Phân loại mặt hàng 3-1255
ㅇ 8207.30-1000Dụng cụ ép; Khuôn lưỡi dao cho khuôn lốp xe (165/70R13T XL H730); Hàn Quốc11/02/2016Phân loại mặt hàng 2-1331
8207.30-1000Dụng cụ ép; KHUÔN ĐẶT TẠO HÌNH NÓNG; HÀN QUỐC30/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10237
ㅇ 8207.30-1000Dụng cụ ép; KHUÔN KHUÔN; HÀN QUỐC03/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9418
8207.30-1000Các bộ phận của dụng cụ ép; PHÍM ĐỊNH VỊ; LK20-60; VIỆT NAM22/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8144
8207.30-1000Bộ cảm biến đo độ lệch; TDFRG-HRL15/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1176
8207.30-1000Bộ đo công tắc tiệm cận; TFRL-H1;15/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1177
8207.30-3000Bộ giữ thay đổi Pierce; SWA-Z1615/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1175
ㅇ 8207.30-1000Một phần của Dụng cụ ép; BỘ GIỮ CUỘN DÂY; HÀN QUỐC08/06/2015Phân loại mặt hàng 2-4075
8207.30-1000CÔNG CỤ ÉP14/01/2015Phân loại mặt hàng 2-311
8207.30-1000Dụng cụ ép; khuôn ép (khuôn dập liên tục); Hàn Quốc07/01/2015Phân loại mặt hàng 2-129
8207.30-1000Khuôn dập; Khuôn dập PINNACLE LINH HOẠT; Hàn Quốc15/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6234
8207.30-1000PHỤ XE ; SGBH13-20 ; Việt Nam05/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6133
8207.30-1000BÀI ĐĂNG SUB ; SGPN16-70 ; VIỆT NAM05/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6131
8207.30-1000Giá đỡ, RR FLR bên MBR2, RH/LH ; KR02/09/2014Phân loại mặt hàng 1-2409
8207.30-1000Braket, Ăng-ten không cần chìa khóa; KR02/09/2014Phân loại mặt hàng 1-2410
8207.30-1000Dụng cụ ép; Khuôn sản xuất thân xe ô tô; 64312-C1000 Tấm ốp táp lô, OP 30 (2500㎜×1640㎜×1150㎜, 12,70TẤN); HÀN QUỐC28/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2316
8207.30-2000Dụng cụ dập; Khuôn sản xuất thân xe ô tô; 64312-C1000 Tấm ốp táp lô, OP 10 (2530㎜×1760㎜×1000㎜, 15,73TẤN); HÀN QUỐC28/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2313
8207.30-1000Dụng cụ ép; Khuôn sản xuất thân xe ô tô; 64312-C1000 Tấm ốp táp lô, OP40 (2260㎜×1440㎜×1000㎜, 10,20TẤN); HÀN QUỐC28/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2317
8207.30-3000Dụng cụ đục lỗ; Khuôn sản xuất thân xe ô tô; 64312-C1000 Tấm ốp táp lô, OP 20 (2700㎜×1880㎜×1150㎜, 16,05TẤN); HÀN QUỐC28/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2315
8207.30-1000Dụng cụ ép; Khuôn sản xuất thân xe ô tô; 64352-C1000 Thành viên Dash thấp hơn, OP40/50 (1180㎜×1250㎜×1000㎜, 4.620kg); Hàn Quốc28/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2318
8207.30-3000Dụng cụ đục lỗ; Khuôn sản xuất thân xe ô tô; 64352-C1000 Thành viên Dash thấp hơn, OP20 (1260㎜×790㎜×1000㎜, 3.117,6kg); R.HÀN QUỐC28/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2320
8207.30-3000Dụng cụ đục lỗ; Khuôn sản xuất thân xe ô tô; 64352-C1000 Thành viên Dash thấp hơn, OP30 (1180㎜×750㎜×1000㎜, 2.772kg); R.HÀN QUỐC28/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2319
8207.30-2000Dụng cụ dập; Khuôn sản xuất thân xe ô tô; 64352-C1000 Thành viên Dash thấp hơn, OP 10 (1260㎜×790㎜×1000㎜, 3.117,6kg); HÀN QUỐC28/03/2014Phân loại mặt hàng 2-2314
8207.30-1000Dụng cụ để ép; BK LH/RH RR SEAT A/REST15/11/2013Phân loại mặt hàng 2-8593
8207.30-3000Đục cacbua và khuôn nút cacbua; A-WPAX07/03/2013Phân loại mặt hàng 2-1470
8207.30-1000Dụng cụ ép; Khuôn dập; R.KOREA31/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9778
8207.30-1000BỘ CỘT HƯỚNG DẪN; MYP32-140; PR.CHNA24/10/2012Phân loại mặt hàng 2-7981
8207.30-1000HƯỚNG DẪN XE TẢI; SGBA10-20; PR.CHNA24/10/2012Phân loại mặt hàng 2-7978
8207.30-1000CHỐT HƯỚNG DẪN; SGON10-80; PR.CHNA24/10/2012Phân loại mặt hàng 2-7979
8207.30-1000CHẶN; STM20-50; PR.CHNA24/10/2012Phân loại mặt hàng 2-7977
8207.30-1000Tấm trượt dưới của cam; LSP 38*10028/09/2012Phân loại mặt hàng 2-7351
8207.30-3000PUNCH; SPAL10; THÁI LAN21/09/2012Phân loại mặt hàng 2-7194
8207.30-3000KHUÔN NÚT; ASD8; THAILND21/09/2012Phân loại mặt hàng 2-7197
8207.30-1000Chốt trụ dẫn hướng; LPG-50x20012/06/2012Phân loại mặt hàng 2-4291
Số 8207.30-1000Dụng cụ ép; RFS-701ETU01/10/2009Phân loại mặt hàng 2-1481
Được phân loại thành HSK8207.30-1000.- Tên sản phẩm: FORMING MOLD DIE SET - Model: MT-022712/05/2009Phân loại mặt hàng 2-332
8207.30-1000Đấm, Chết, Hướng dẫn02/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103268
HSK8207.30-1000Công cụ; Công cụ gắn giá đỡ ETC; Để ép03/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101395
8207.30-1000Khuôn (DIE)01/06/2004Mục phân loại mục-100404
8207.30-1000Khuôn viền (Khuôn viền)02/10/2003Phân loại mặt hàng 47281-982
8207.30-1000_x000D_ 8207.30-2000_x000D_ 8207.30-3000① Khuôn kéo & tạo hình ② Khuôn cắt & đục lỗ ③ Khuôn uốn & mặt bích ④ Khuôn cam & đục lỗ/cắt02/06/2003Phân loại mặt hàng 47281-456
8207.30-1000Dụng cụ khung trước, v.v.09/04/2003Phân loại mặt hàng 47281-306
8207.30-3000Khuôn đột dập dùng cho máy làm lon (Tên sản phẩm: Khuôn đột dập cacbua; GC-313)20/02/2003Phân loại mặt hàng 47281-150
8207.30-1000Đục định hình cho khung chì12/05/2001Phân loại đánh giá 47281-416
8207.30-1000Dambar Punch & Die cho khung chì12/05/2001Phân loại đánh giá 47281-415
8207.30-1000Chèn khuôn đơn cho khung chì12/05/2001Phân loại đánh giá 47281-417
8207.30-1000Dambar Punch & Die cho khung chì12/05/2001Phân loại đánh giá 47281-418
8207.30-1000Đục định hình cho quá trình gia công chì chip bán dẫn10/05/2001Phân loại đánh giá 47281-408
8207.30-1000Damber Punch & Die cho quá trình xử lý chip bán dẫn10/05/2001Phân loại đánh giá 47281-408
8207.30-1000Chèn khuôn đơn cho quá trình gia công chì chip bán dẫn10/05/2001Phân loại đánh giá 47281-408
8207.30-9000Khuôn dập & đục; Linh kiện PLC 4 khuôn đúc; PF-4315;13/03/1999Phân loại kiểm tra 47284-177
8207.30-2000Dập khung chì09/03/1999Phân loại kiểm tra 47280-167
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8207.30.00: Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ – Các dụng cụ có…