Mã HS: 8202.10.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8202
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8202.10.00 | - Cưa tay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8202.20.00 | - Lưỡi cưa vòng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8202.31.00 | - - Với bộ phận làm việc bằng thép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8202.39.00 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8202.40.00 | - Lưỡi cưa xích | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Lưỡi cưa khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8202.91.00 | - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8202.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8202.99.10 | - - - Lưỡi cưa thẳng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc | |
| 8202.99.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8202.10-9000 | Cưa ống; Cưa ống; O-240 | 29/04/2019 | Phân loại mặt hàng 3-3241 | |
| 8202.10-1000 | Cưa gỗ; Cưa thợ mộc; Z-330 | 29/04/2019 | Phân loại mặt hàng 3-3246 | |
| 8202.10-1000 | Cưa gấp; F-270 | 29/04/2019 | Phân loại mặt hàng 3-3239 | |
| 8202.10-1000 | Cưa cắt tỉa; TK-300 | 29/04/2019 | Phân loại mặt hàng 3-3247 | |
| 8202.10-9000 | MÁY CẮT ĐA NĂNG; ZC-4000 | 22/06/2017 | Phân loại mặt hàng 3-3204 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất11.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,9 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc10%
- RCEP Nhật Bản10,9%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.