Mã HS: 7615.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7615
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7615.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7615.10.10CN | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7615.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7615.20 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7615.20.20CN | - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7615.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.