Mã HS: 7607.20.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7607
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chưa được bồi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7607.11.00CN | - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7607.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7607.20 | - Đã được bồi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7607.20.10CN | - - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7607.20.91CN | - - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7607.20.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7607.20.10 | Tấm bọc cách nhiệt dạng phẳng (bằng nhựa cứng định hình Polyisocyanurate) - KINGSPAN TAREC PIR C -N. DENSITY: 33 KG/M3 -SLAB-Dims: 1000x30x1250. Hàng mới 100% (mục 16PLTK). | 24/03/2020 | 1899/TB-TCHQ | |
| 7607.20.10 | Tấm bọc cách nhiệt cho ống (bằng nhựa cứng định hình Polyisocyanurate) - KINGSPAN TAREC PIR C -N. DENSITY: 33 KG/M3 -PIPE-Dims:168x50(50)x1000mm. Hàng mới 100% (mục 19 PLTK). | 24/03/2020 | 1898/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (28)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7607.20-9000 | ALUMINIUM MYLAR FOIL ; AL 6MIC+PET 16MIC | 18/10/2024 | Item Classification 4-7198 | |
| 7607.20-9000 | Giấy bạc tráng nhôm; Băng keo AL (135) | 19/12/2019 | Phân loại mặt hàng 4-13149 | |
| 7607.20-9000 | Giấy bạc không quá 0,2 ㎜; MỚI A/L | 26/11/2018 | Phân loại mặt hàng 1-3709 | |
| 7607.20-9000 | Giấy bạc không quá 0,2 ㎜; Băng keo nhôm một mặt | 02/04/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1043 | |
| 7607.20-9000 | Giấy bạc tráng giấy; Băng keo A/L; Hàn Quốc | 21/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-3064 | |
| 7607.20-9000 | Lớp phủ lá nhôm được lót bằng bọt polyethylene; Lớp cách nhiệt Low-E; L30G; R.HÀN QUỐC | 21/10/2016 | Phân loại mặt hàng 2-15072 | |
| 7607.20-9000 | Giấy bạc tráng nhôm; AL FOIL; TL; R.HÀN QUỐC | 25/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-5448 | |
| 7607.20-9000 | Lá nhôm có độ dày (không bao gồm lớp lót) không quá 0,2 ㎜; BN02-00416A; R.KOREA | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2375 | |
| 7607.20-9000 | Giấy bạc tráng nhựa; pe5020; R.KOREA | 05/02/2016 | Phân loại mặt hàng 1-198 | |
| 7607.20-9000 | Giấy bạc tráng giấy; AL TAPE 18u; HÀN QUỐC | 05/02/2016 | Phân loại mặt hàng 1-197 | |
| 7607.20-9000 | Vật liệu cách nhiệt ALPE; HOOD & DASH; R.KOREA | 03/11/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1903 | |
| 7607.20-9000 | Tấm nhôm có độ dày (trừ lớp lót) không quá 0,2 ㎜; VẬT LIỆU NỘI THẤT XÂY DỰNG (XANH DƯƠNG 635D); HÀN QUỐC | 15/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3344 | |
| 7607.20-9000 | Tấm nhôm có độ dày (trừ lớp lót) không quá 0,2 ㎜; VẬT LIỆU NỘI THẤT XÂY DỰNG (9NA77PEG); HÀN QUỐC | 13/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3238 | |
| 7607.20-9000 | Tấm nhôm có độ dày (trừ lớp lót) không quá 0,2㎜; VẬT LIỆU NỘI THẤT XÂY DỰNG (SK-300); HÀN QUỐC | 08/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3093 | |
| 7607.20-9000 | Lá nhôm có độ dày không quá 0,2mm, có lớp lót; LÁ NHÔM PHÉP GIA CƯỜNG; HÀN QUỐC | 02/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1242 | |
| 7607.20-9000 | Lá nhôm có độ dày không quá 0,2㎜, có lớp lót; TẤM BĂNG NHIỆT YT80ALD; LẮP RÁP TẢN NHIỆT; HÀN QUỐC | 11/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-978 | |
| 7607.20-9000 | Lá nhôm có độ dày không quá 0,2 ㎜, Có lớp lót; LÁ NHÔM PHÉN GIA CƯỜNG; HÀN QUỐC | 05/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-872 | |
| 7607.20-9000 | Tấm nhôm có độ dày không quá 0,2mm, có lớp lót; BĂNG KEO CHẮN, DÒNG 12PK; NHẬT BẢN | 30/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8748 | |
| 7607.20-9000 | Giấy bạc có độ dày (trừ lớp lót) không quá 0,2 ㎜; VẢI SỢI TỔNG HỢP, 14HT209-60-AL1; HOA KỲ | 03/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7338 | |
| 7607.20-9000 | Bộ phận tản nhiệt TV; BN63-11161B; 45mm X 11mm X 1,5 T | 02/07/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2007 | |
| 7607.20-9000 | Giấy bạc, lót bằng nhựa; GA-B140; R.KOREA | 11/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6912 | |
| Số 7607.20-9000 | Giấy bạc, lót bằng nhựa; NẮP; HÀN QUỐC | 27/12/2011 | Phân loại mặt hàng 2-6225 | |
| Số 7607.20-9000 | Giấy bạc, lót bằng nhựa; T-2722A EMS 2722; 1235x2440x0,8mm; HÀN QUỐC | 03/11/2011 | Phân loại mặt hàng 2-4773 | |
| 7607.20-9000 | ㅇ Tên sản phẩm: Giấy bạc tráng nhôm; wse-900d/plbt1-125f; Hàn Quốc | 21/06/2011 | Phân loại mặt hàng 2-1902 | |
| 7607.20-9000 | LỚP GIẤY NHÔM CÓ LỚP GIẤY; Lotteria Châu Âu Miễn Phí cho Bao Bì Bánh Hamburger Gói Giấy Bạc Nấu Phô Mai;;;TRUNG QUỐC | 03/04/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106862 | |
| 7607.20-9000 | Lá nhôm, AL | 14/02/1992 | Cảm xúc 47281-359 | |
| 7607.20-9000 | Khuyến mãi L-206 | 28/07/1990 | Cảm xúc22701-2444 | |
| 7607.20-9000 | giấy bạc | 28/07/1990 | Cảm xúc22701-2445 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.