Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7410.11.10

- - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7410

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chưa được bồi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7410.11- - Bằng đồng tinh luyện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7410.11.10CN- - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7410.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7410.12.00CN- - Bằng hợp kim đồngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Đã được bồi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7410.21.00CN- - Bằng đồng tinh luyệnThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7410.22.00CN- - Bằng hợp kim đồngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7410.11-0000Foil of refined copper, of a thickness not exceeding 0.15㎜, not backed; REFINED COPPER STRIP; RM01-001841A25/06/2020Item Classification 4-4092
7410.11-0000Copper foil of refined copper ; Flat Copper Conductor; 0.0015(inch)03/08/2017Item Classification 1-3020
7410.11-0000Copper foil of refined copper ; Flat Copper Conductor; 0.0015(inch)03/08/2017Item Classification 1-3021
7410.11-0000Not backed of refined copper foil; LAAA0370; SNGAPOR17/04/2017Item Classification 4-1108
No. 7410.11-0000Copper foil; 0.0015(IN) R.KOREA05/12/2011Item Classification 2-5570
No. 7410.11-0000Copper foil; 0.0015(IN) R.KOREA05/12/2011Item Classification 2-5552
No. 7410.11-0000Copper foil; 0.003(IN) R.KOREA05/12/2011Item Classification 2-5568
No. 7410.11-0000Copper foil;CU-125009/11/2011Item Classification 2-4932
No. 7410.11-0000Copper foil; COPPER FLAT CONDUCTOR; SBCU 0.05×0.6526/08/2011Item Classification 2-3251
No. 7410.11-0000Copper foil; COPPER FLAT CONDUCTOR; SBCU 0.028×0.32026/08/2011Item Classification 2-3250
7410.11-0000Copper foil;CU-FOIL;0.01mm(T)x320mm(W)x900m(L)24/06/2002Analysis 47260-356
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7410.11.10: Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in…