Mã HS: 74.07
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7407
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7407.10 | - Bằng đồng tinh luyện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7407.10.30CNXK | - - Dạng hình | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - Dạng thanh và que: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7407.10.41CNXK | - - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7407.10.49CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Bằng hợp kim đồng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7407.21.00CNXK | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7407.29.00CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7407.10.40 | Đồng tinh chế dạng dải có chiều dày trên 0.15 MM/ COPPER BUS 40*10MM (đã kiểm hóa tại tờ khai 102159111941) (mục 23 PLTK). | 13/03/2020 | 1576/TB-TCHQ | |
| 7407.10.40 | Đồng tinh chế dạng dải có chiều dày trên 0.15 MM/ COPPER BUS 30*5MM (đã kiểm hóa tại tờ khai 102159111941) (mục 20 PLTK). | 13/03/2020 | 1575/TB-TCHQ | |
| 7407.10.40 | Đồng tinh chế dạng dải có chiều dày trên 0.15 MM/ COPPER BUS 20*3MM (đã kiểm hóa tại tờ khai 102159111941) (mục 18 PLTK). | 13/03/2020 | 1574/TB-TCHQ | |
| 7407.10.40 | Đồng tinh chế dạng dải có chiều dày trên 0.15 MM/ COPPER BUS 15*2MM (đã kiểm hóa tại tờ khai 102159111941) (mục 16 PLTK). | 13/03/2020 | 1573/TB-TCHQ | |
| 7407.21.00 | Đồng hợp kim dạng thanh, dùng để sản xuất ổ khóa, đã xẻ rãnh, chưa khoan lỗ, kt(3.26x1.68x360-370)cm +- 3%. hàng mới 100% (mục 07 PLTK). | 26/02/2020 | 1136/TB-TCHQ | |
| 7407.21.00 | Mục 2 PLTK Đồng dạng que (hợp kim đồng-kẽm), dạng thành, mặt cắt ngang dạng hình. Kích cỡ: (5.42x3.15x2500)mm. | 31/10/2014 | 13232/TB-TCHQ | |
| 7407.10.40 | Mục 1 PLTK Tấm đồng 5*25*5000. | 06/10/2014 | 12075/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7407.10-0000 | Hồ sơ đồng tinh luyện; HỒ SƠ ĐỒNG XAY; RM01-001939A | 03/02/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10873 | |
| 7407.10-0000 | Đồng hồ đo đồng tinh luyện; ĐỒNG HÌNH; PHÁP | 31/05/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9171 | |
| 7407.10-0000 | Thanh đồng; C1100 | 04/07/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2035 | |
| 7407.21-0000 | THANH hợp kim gốc đồng-kẽm | 18/11/2003 | Phân tích 47260-1271 | |
| 7407.29-9000 | Thanh, hợp kim đồng | 30/07/1999 | Phân tích 47260-838 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.