Mã HS: 74.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7406
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7406.10.00CNXK | - Bột không có cấu trúc lớp | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7406.20.00CNXK | - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7406.10.00 | Mục 6: Bột nhũ đồng dùng trong phòng thí nghiệm Bronze powder; 10kg/thùng; hàng mới 100%. | 01/10/2014 | 11873/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7406.10-0000 | Bột đồng không có cấu trúc dạng phiến; BỘT ĐỒNG PHỦ BẠC; HÀN QUỐC | 27/10/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7236 | |
| 7406.10-0000 | Bột đồng có cấu trúc không dạng phiến; BNZ-0023; R.KOREA | 17/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8929 | |
| 7406.10-0000 | Bột đồng có cấu trúc không dạng phiến; SỢI ĐỒNG THAU SOT-3; Ý | 06/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8595 | |
| HSK 7406.20-2000 | Viên nén Cu, ép, tròn; CU 75% CÓ CHẤT DẪN | 28/04/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103953 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.