Mã HS: 74.01
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7401
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7401.00.10CNXK | - Sten đồng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 7401.00.20CNXK | - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7401.00.00 | Sten Đồng (hàm lượng Cu >=35%, Ag >=500g/tấn, (Mục 1 TK hải quan). | 12/01/2016 | 318/TB-TCHQ | |
| 7401.00.00 | Sten Đồng (hàm lượng Cu >=550g/tấn, độ ẩm <=12%), (Mục 1 TK hải quan). | 12/01/2016 | 267/TB-TCHQ | |
| 7401.00.00 | Sten Đồng (hàm lượng Cu >=35%, Ag >=550g/tấn, độ ẩm <= 8%. (Mục 1 TK hải quan). | 12/01/2016 | 268/TB-TCHQ | |
| 7401.00.00 | Sten Đồng (hàm lượng Cu >=35%, Ag >=550g/tấn, độ ẩm <= 8%. (Mục 1 TK hải quan). | 12/01/2016 | 269/TB-TCHQ | |
| 7401.00.00 | Sten Đồng (hàm lượng Cu >=35%, Ag >=550g/tấn, độ ẩm <= 8%. (Mục 1 TK hải quan). | 12/01/2016 | 270/TB-TCHQ | |
| 7401.00.00 | Sten Đồng (hàm lượng Cu >=35%, Ag >=550g/tấn, độ ẩm <= 8%. (Mục 1 TK hải quan). | 12/01/2016 | 319/TB-TCHQ | |
| 7401.00.00 | Sten Đồng (hàm lượng Cu >=35%, Ag >=550g/tấn, độ ẩm <= 8%. (Mục 1 TK hải quan). | 12/01/2016 | 320/TB-TCHQ | |
| 7401.00.00 | Sten Đồng (hàm lượng Cu >=35%, Ag >=550g/tấn, độ ẩm <=8%. (Mục 1 TK hải quan). | 12/01/2016 | 321/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7401.00-1000 | HẠT ĐỒNG | 30/07/2021 | Phân loại mặt hàng 4-6165 | |
| 7401.00-2000 | Đồng xi măng (đồng kết tủa) | 22/10/2018 | Phân loại mặt hàng 2-7099 | |
| 7401.00-1000 | Đồng mờ; MEXICO | 06/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6191 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.