Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7312.10.30

- - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7312

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7312.10- Dây bện tao, thừng và cáp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7312.10.10CN- - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
7312.10.20CN- - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
7312.10.30CN- - Được phủ, mạ hoặc tráng nhômThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7312.10.91ADCN- - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lựcThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
7312.10.99ADCN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
7312.90.00CN- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7312.10-1099Stranded wire of steel; GALVANIZIED STEEL WIRE; 4.78mm04/11/2021Item Classification 4-8629
7312.10-1099CCB NA-CW 0.92Ω 10/0.063 + 4/0.0726/12/2016Item Classification 3-5877
7312.10-1092Steel Cord ; 2*0.3013/01/2016Item Classification 1-40
7312.10-2099Steel wire26/08/2015Item Classification 1-1473
7312.10-1099Stranded wire; Other stranded wire, guy grip dead end; PR.CNHA02/07/2014Item Classification 2-4310
7312.10-2099WIRE ROPE; 3R61227; R.KOREA03/12/2013Item Classification 2-8987
7312.10-2099Wire rope; DAN CPR 6 S/T ROPE/ 30MM ; PR.CHINA12/08/2013Item Classification 2-5993
7312.10-2099Wire rope; PET CPR 6 S/T ROPE/16MM ; PR.CHINA12/08/2013Item Classification 2-5995
7312.10-2099Wire rope; KU CPR 6 S/T ROPE/26MM ; PR.CHINA12/08/2013Item Classification 2-5994
7312.10-2099Wire rope; DAN CPR 6 S/T ROPE/20㎜; PR.CHINA25/04/2013Item Classification 2-2818
7312.10-2019, 8485.90-9090Engine Control Lever & Cable07/12/2004Product Classification Section-102272
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7312.10.30: Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm – Dây bện tao, thừng…