Mã HS: 7305.31.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7305
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7305.11.00CN | - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7305.12 | - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7305.12.10CN | - - - Hàn điện trở (ERW) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7305.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7305.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7305.19.10CN | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7305.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7305.20.00CN | - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, được hàn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7305.31 | - - Hàn theo chiều dọc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7305.31.10CN | - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7305.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 7305.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7305.39.10CN | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7305.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7305.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7305.31-9000 | Khác, hàn, mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ; ỐNG DÂY TRÒN MỀM; THÉP KHÔNG GỈ; 90 độ/45 độ, 100A (2.0T) | 21/09/2023 | Phân loại mặt hàng 4-15726 | |
| 7305.31-9000 | Ống thép hàn khác; ỐNG ỐNG; HÀN QUỐC | 21/07/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4812 | |
| 7305.31-2000 | Ống uốn cong Ceremic; cho CFBC (ống dẫn nhiên liệu than, loại ống thẳng); Hàn Quốc | 28/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2322 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID, MY) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-ID) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất3.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất2,7 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất2,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN2,5%
- RCEP Úc2,5%
- RCEP Trung Quốc2,5%
- RCEP Nhật Bản2,7%
- RCEP Hàn Quốc2,5%
- RCEP New Zealand2,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.