Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7009.10.00

- Gương chiếu hậu dùng cho xe

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7009

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7009.10.00CN- Gương chiếu hậu dùng cho xeThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7009.91.00- - Chưa có khungThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
7009.92.00- - Có khungThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7009.10-0000gương chiếu hậu cho xe ô tô; Gương chiếu hậu ô tô PR.CHNA09/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2127
7009.10-0000gương chiếu hậu cho xe ô tô; Gương chiếu hậu ô tô PR.CHNA09/05/2018Phân loại mặt hàng 4-2128
7009.10-0000Gương chiếu hậu cho xe cộ; GƯƠNG L-MAGNUM PLUS CÓ GÓI LỒI TRONG BỘ SẢN PHẨM & HỘP ĐỰNG (1409, GƯƠNG MAGNUM PLUS, LỒI, ĐẦU LG26/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3952
7009.10-0000Gương chiếu hậu cho xe; Glass Sub Assy (Kính + Máy sưởi); DM204-530791; PR.CHNA11/04/2017Phân loại mặt hàng 4-956
7009.10-0000Gương chiếu hậu cho xe ô tô; Gương chiếu hậu ngoài; DM304-53126108/03/2017Phân loại mặt hàng 4-197
7009.10-0000EC-CELL SUB; IM200-48099123/08/2016Phân loại mặt hàng 1-3007
7009.10-0000Gương chiếu hậu; DM201/4-53079403/06/2016Phân loại mặt hàng 1-1320
7009.10-0000Gương chiếu hậu cho xe cộ; GƯƠNG CHÍNH 37611 00040; PR.CHNA21/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2745
7009.10-0000Gương chiếu hậu ;; Thông số kỹ thuật gắn đèn báo rẽ ;;; Hàn Quốc26/08/2013Phân loại mặt hàng 1-2056
7009.10-0000Gương chiếu hậu ;; Thông số kỹ thuật đèn báo rẽ và phụ kiện BSD ;;; Hàn Quốc26/08/2013Phân loại mặt hàng 1-2055
7009.10-0000Gương chiếu hậu cho xe ô tô; GƯƠNG NGOÀI06/08/2013Phân loại mặt hàng 1-1880
7009.10-0000Gương chiếu hậu cho xe ô tô; GƯƠNG TRONG06/08/2013Phân loại mặt hàng 1-1881
7009.10-0000Gương chiếu hậu11/07/1994Phân tích 47260-1228
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất50Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất30Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất20Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất1,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất1,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất20
Quốc giaNhật BảnThuế suất20
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc20%
  • RCEP Nhật Bản20%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7009.10.00: Gương chiếu hậu dùng cho xe – Gương thủy tinh, có…