Mã HS: 7007.11
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7007
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Kính tôi an toàn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7007.11CN | - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7007.11.10CN | - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7007.11.20CN | - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7007.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7007.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7007.19.10CN | - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7007.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịm2/chiếc | |
| - Kính dán an toàn nhiều lớp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7007.21CN | - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7007.21.10CN | - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7007.21.20CN | - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7007.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7007.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7007.29.10CN | - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7007.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịm2/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7007.11-1000 | Kính an toàn cường lực (tôi luyện); KÍNH ASSY-RR DR,LH; 83410-AR000 | 10/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8045 | |
| 7007.11-1000 | Kính an toàn cường lực có kích thước và hình dạng phù hợp để lắp vào xe cộ; KÍNH SIDELITE; HÀN QUỐC | 10/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3848 | |
| 7007.11-1000 | Kính cường lực an toàn có kích thước và hình dạng phù hợp để lắp vào xe cộ; BACK LITE_General; R.HÀN QUỐC | 13/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3245 | |
| 7007.11-1000 | Kính cường lực an toàn có kích thước và hình dạng phù hợp để lắp vào xe cộ; SUNFOOF; HÀN QUỐC | 13/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3247 | |
| 7007.11-1000 | Kính cường lực an toàn có kích thước và hình dạng phù hợp để lắp vào xe; PANORAMA SUNFOOF; HÀN QUỐC | 13/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3246 | |
| 7007.11-1000 | Kính an toàn cường lực có kích thước và hình dạng phù hợp để lắp vào xe cộ; Kính an toàn cường lực phủ bạc cho ô tô; HÀN QUỐC | 29/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2976 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.