Mã HS: 7006.00.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7006
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7006.00.10 | - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m2 | |
| 7006.00.90 | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (34)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7006.00-9000 | Kính thuộc nhóm 70.04, gia công cạnh; AS87ECO | 22/10/2020 | Phân loại mặt hàng 4-7526 | |
| 7006.00-9000 | Kính thuộc nhóm 7005, gia công cạnh; KÍNH PHẢN QUANG; STOPSOL CLASSIC GREY | 14/10/2020 | Phân loại mặt hàng 4-7283 | |
| 7006.00-9000 | Kính thuộc nhóm 7003, gia công cạnh: Kính chì; Kính chì SFK | 23/09/2019 | Phân loại mặt hàng 4-11447 | |
| 7006.00-9000 | Kính thuộc nhóm 7003, gia công cạnh: Corning Lead Glass RWB46; Corning Med-X Glass | 23/09/2019 | Phân loại mặt hàng 4-11446 | |
| 7006.00-9000 | Kính khác, gia công; KÍNH DẪN ĐIỆN; PR.CHNA | 07/12/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5962 | |
| 7006.00-9000 | Kính cửa sổ bán thành phẩm, JTAF057-30D(AMB577MQ01) | 13/04/2018 | Phân loại mặt hàng 3-1720 | |
| 7006.00-9000 | Kính tiêu đề 7004, gia công cạnh; ĐĨA THẠCH ANH TRONG SUỐT; PR.CHNA | 12/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-209 | |
| 7006.00-9000 | Kính tiêu đề 7004, gia công cạnh; TẤM THẠCH ANH TRONG SUỐT; PR.CHNA | 12/01/2018 | Phân loại mặt hàng 4-210 | |
| 7006.00-9000 | Kính, gia công cạnh; BẢO VỆ KÍNH; PR.CHNA | 09/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-10376 | |
| 7006.00-9000 | CỬA SỔ THẠCH ANH | 06/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8563 | |
| 7006.00-9000 | Kính, gia công cạnh, khoan; Kính che cửa sổ; PR.CHNA | 22/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5661 | |
| 7006.00-9000 | Kính khác, gia công; TẤM BẾP GỐM KÍNH; DE | 30/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4865 | |
| 7006.00-2000 | Kính làm mặt nạ trống dùng trong sản xuất chất bán dẫn hoặc FPD (màn hình phẳng); MẶT NẠ TRỐNG CỨNG; MALAYSIA | 30/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8763 | |
| 7006.00-9000 | Tấm gốm thủy tinh, gia công; ĐỨC | 18/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7743 | |
| 7006.00-4000 | KÍNH, gia công cạnh cho LCD; KÍNH LCD; HÀN QUỐC | 20/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4057 | |
| 7006.00-2000 | Kính gia công cho mặt nạ trống dùng trong sản xuất chất bán dẫn; MẶT NẠ TRỐNG TRẦN, LTE 6025 0.2F ML-B RUA EU6A CrN-B | 28/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2311 | |
| 7006.00-2000 | Kính cho mặt nạ trống dùng trong sản xuất chất bán dẫn; MẶT NẠ TRỐNG, AXQ 6025 0.2THH5 A61A*-EBT7-H3F | 26/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2217 | |
| 7006.00-2000 | Kính gia công cho mặt nạ trống dùng trong sản xuất chất bán dẫn; MẶT NẠ TRỐNG TRẦN; AXQ 6025 0.3T A61A*-TFC | 26/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2200 | |
| 7006.00-2000 | Kính gia công cho mặt nạ trống dùng trong sản xuất chất bán dẫn; MẶT NẠ TRỐNG TRẦN; SHQ 6025 2C NTAR7 | 26/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2202 | |
| 7006.00-2000 | Kính gia công cho mặt nạ trống dùng trong sản xuất chất bán dẫn; MẶT NẠ TRỐNG TRẦN; AXQ 6025 0,3T MBE | 26/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2201 | |
| 7006.00-9000 | Kính, gia công cạnh; Nắp kính / 30X22X0.7; NHẬT BẢN | 30/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8158 | |
| HSK7006.00-0000 | Kính, cạnh được gia công; KÍNH ĐÁNH BÓNG;;;HÀN QUỐC | 11/07/2005 | Mục phân loại mục-104844 | |
| 7006.00-0000 | Kính, gia công bằng Egde, phủ (SiO2, ITO, Cr) | 11/12/2003 | Phân tích 47260-1323 | |
| 7006.00-0000 | Kính, Cạnh được gia công, Mạ crôm; THẠCH ANH LỚP PHỦ CRÔM | 03/12/2003 | Phân tích 47260-1276 | |
| 7006.00-0000 | Kính, gia công cạnh; Kính ITO | 27/10/2003 | Phân tích 47260-1139 | |
| 7006.00-0000 | Kính, Cạnh được gia công; CHẤT LIỆU THẠCH ANH VIOSIL | 16/10/2003 | Phân tích 47260-1104 | |
| 7006.00-0000 | Bộ lọc cạnh; mục A, B, C, D | 07/05/2003 | Phân loại mặt hàng 47281-372 | |
| 7006.00-0000 | Nắp thủy tinh; Bộ phận cho thiết bị bán dẫn | 09/04/2003 | Phân loại mặt hàng 47281-306 | |
| 7006.00-0000 | Đĩa thủy tinh tráng men | 28/11/1998 | Phân tích 47260-10725 | |
| 7006.00-0000 | Kính khắc Matobel | 26/02/1993 | Phân tích 47260-361 | |
| 7006.00-0000 | Kính, vát | 23/04/1992 | Cảm xúc 47281-905 | |
| 7006.00-0000 | Đĩa gốm thủy tinh | 30/09/1991 | Cảm xúc22701-3781 | |
| 7006.00-0000 | Bếp nấu bằng kính ceramic | 28/07/1990 | Cảm xúc22701-2421 | |
| 7006.00-0000 | Bếp nấu bằng kính Ceramic (Ceran) | 28/07/1990 | Cảm xúc22701-2420 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất5,4; M: 8,1 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất20 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất20 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất30 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất30 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất30 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất20 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN20%
- RCEP Úc20%
- RCEP Trung Quốc30%
- RCEP Nhật Bản30%
- RCEP Hàn Quốc30%
- RCEP New Zealand20%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.