Mã HS: 7005.29.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7005
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7005.10 | - Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7005.10.10 | - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7005.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịm2/chiếc | |
| - Kính không có cốt lưới khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7005.21 | - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7005.21.10 | - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7005.21.20 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7005.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7005.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7005.29.10 | - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7005.29.20ADCN | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7005.29.90ADCN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7005.30 | - Kính có cốt lưới: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7005.30.10 | - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịm2/chiếc | |
| 7005.30.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịm2/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7005.29-1091 | Kính nổi; THỦY TINH SODA-VÔI; 370*470*0.4T | 12/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5520 | |
| 7005.29-2000_x000D_ 7005.29-4000_x000D_ 7005.29-5000_x000D_ 7005.29-6000 | Kính nổi | 19/06/1993 | Cảm xúc 47281-466 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất60 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất50 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất22.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất40 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất40 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất* |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất40 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN40%
- RCEP ASEAN40%
- RCEP Úc40%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản*
- RCEP Hàn Quốc*
- RCEP New Zealand40%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.