Mã HS: 6914.90.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6914
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6914.10.00CN | - Bằng sứ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 6914.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6914.90.00 | Mục 1 tờ khai hải quan: Viên đất sét siêu nhẹ, dùng để trồng cây, hàng mới 100%. | 24/01/2019 | 554/TB-TCHQ | |
| 6914.90.00 | Mục 4 tờ khai hải quan: Tấm kê (sản phẩm chịu lửa bằng gốm dùng trong lò nung), kích thước 590x540x30mm. Hợp chất Al2O3 và SiO2 chiếm 85%, chịu được nhiệt độ 1700 độ C. Hàng mới 100%. | 30/01/2018 | 611/TB-TCHQ | |
| 6914.90.00 | Giá đỡ sản phẩm CW864 trong lò nung bằng gốm chịu lửa, chứa trên 50% hỗn hợp của oxit nhôm (Al2O3) và dioxit silic (SiO2), kích thước 445x38x760mm. | 16/01/2014 | 583/TB-TCHQ | |
| 6914.90.00 | Tấm kê đỡ sản phẩm bằng gốm chịu nhiệt sử dụng cho xe lò, chứa trên 50% hỗn hợp của oxit nhôm (Al2O3) và dioxit silic (SiO2), kích thước 120x120x3mm. | 16/01/2014 | 581/TB-TCHQ | |
| 6914.90.00 | Trụ đỡ hình hộp chữ nhật trong lò nung bằng gốm chịu lửa chứa trên 50% hỗn hợp của oxit nhôm (Al2O3) và dioxit silic (SiO2); kích thước 90x90x455mm. | 16/01/2014 | 582/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6914.90-9000 | Other ceramic articles; TANDUR (CLAY OVEN) | 31/05/2018 | Item Classification 4-2552 | |
| 6914.90-9000 | Other ceramic articles; HYDROGEN GENERATION CERAMICS EQUIPMENT; JAPAN | 12/01/2018 | Item Classification 4-212 | |
| 6914.90-9000 | Other ceramic articles; KCI-BPT020(SIC) | 03/11/2016 | Item Classification 2-15926 | |
| 6914.90-9000 | Other ceramic articles; KCI-BPT030(CERAMIC) | 03/11/2016 | Item Classification 2-15927 | |
| 6914.90-9000 | Other ceramic articles; AKS-C1; R.KOREA | 22/12/2014 | Item Classification 2-8616 | |
| 6914.90-9000 | Other ceramic articles; Golden mica shoulder bunch; HS-605-2; R.KOREA | 11/11/2013 | Item Classification 2-8375 | |
| 6914.90-9000 | Ceramic articles (Product name: Maxumseok Ceramics Top) | 23/05/2006 | Product Classification Section-107236 | |
| It is classified under HSK 6914.90-9000. | ◯Fiber Optic Connector Adapter · ◯ Model: AF1PA-Z · ◯ TYPE: Oval, FC/APC | 17/08/2005 | Product Classification Section-105220 | |
| HSK 6914.90-9000 | Ceramic articles; Oil Fresh; S-4 | 17/06/2005 | Product Classification Section-104537 | |
| 6914.90-9000 | FERRULE WITH FLANGE ; AMU-FSB10-250 | 07/09/2004 | Product Classification Section-101430 | |
| 6914.90-9000 | Ceramic product;Angel Aqua,CERAMIC AIR DIFFUSER;Ball type;;Al2O3,TiO2, etc;KOREA | 28/11/2001 | Analysis 47260-7287 | |
| 6914.90-9000 | Ceramic articles;たすかる-,ZEO-NX1-WO2;For edible oil;SiO2,CaCO3, · Al2O3,Fe2O3,etc;JAPAN | 30/10/2001 | Analysis 47260-7123 | |
| 6914.90-9000 | Ceramic ball;JSK BALL;Ball,15㎜(ϕ);For water activating; Silica, alumina, titanium oxide, manganese dioxide, etc;JAE SUNG KWANG, KOREA | 16/03/2001 | Analysis 47260-346 | |
| 6914.90-9000 | Ceramic Articles | 10/06/1991 | Emotion22701-2164 | |
| 6914.90-9000 | Cera,oc Artocles | 17/05/1991 | Emotion22701-1856 | |
| 6914.90-9000 | Science ceramics | 06/01/1990 | Emotion22701-27 | |
| 6914.90-9000 | Ceramic pearl; Cera pearl | 1989-06-30 | Emotion22701-1951 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất21 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất15 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất15 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất16,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất15 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN15%
- RCEP Úc15%
- RCEP Trung Quốc15%
- RCEP Nhật Bản16,4%
- RCEP Hàn Quốc15%
- RCEP New Zealand15%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.