Mã HS: 6210.40
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6210
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6210.10.11CN | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6210.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6210.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6210.20.20CN | - - Quần áo chống cháy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6210.20.30CN | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6210.20.40CN | - - Quần áo bảo hộ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6210.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6210.30.20CN | - - Quần áo chống cháy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6210.30.30CN | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6210.30.40CN | - - Quần áo bảo hộ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6210.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6210.40.10CN | - - Quần áo chống cháy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6210.40.20CN | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6210.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6210.50.10CN | - - Quần áo chống cháy (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6210.50.20CN | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ | |
| 6210.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6210.40-1000 | Other men's garments, made up of fabrics of heading 59.03; BLOCKTECH PARKA; VIETNAM | 04/09/2018 | Item Classification 4-4169 | |
| 6210.40-1000 | Boys' garments, made up of fabrics of heading 5903; SOLID COLOR VEST; OKWWEJV01; PR.CHNA | 05/09/2016 | Item Classification 2-12285 | |
| 6210.40-1000 | Men's garments, made up of fabrics of heading 5903 ; Style no. DMPLU-UF1401 ; PR.CHNA | 27/10/2014 | Item Classification 2-7166 | |
| 6210.40-1000 | Other men's garments of fabrics of heading 59.03; REWMJKW13313 · (Contragus Summit Storm Jacket); | 14/05/2014 | Item Classification 2-3254 | |
| 6210.40-1000 | MEN'S GARMENTS ; CDDDU403F ; PR.CHNA | 18/04/2014 | Item Classification 2-2791 | |
| No. 6210.40-1000 | Men's jackets laminated with plastics; MENS COLIMA PC JACKET; PR.CHNA | 03/12/2008 | 1573 | |
| No. 6210.40-1000 | Men's jackets laminated with plastics; MENS RELAUNCH JACKET; VIETNAM | 02/12/2008 | 1558 | |
| 6210.40-1000 | ㅇProduct name: Men's garment · ㅇSpecification: ZWJ-7443 | 07/02/2005 | Product Classification Section-103119 | |
| 6210.40-1000 | Rain wear;;;PR.CHNA | 21/01/2005 | Product Classification Section-102891 | |
| 6210.40-1000 | Thin PU Jacket | 11/12/1990 | Emotion22701-4171 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.