Mã HS: 5607.90.22
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5607
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5607.21.00CN | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5607.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| - Từ polyetylen hoặc polypropylen: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5607.41.00CN | - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5607.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5607.50 | - Từ xơ tổng hợp khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5607.50.10CN | - - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5607.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5607.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5607.90.10CN | - - Từ các xơ tái tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| - - Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xơ (lá thực vật) cứng khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5607.90.21CN | - - - Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5607.90.22CN | - - - Từ các xơ (lá thực vật) cứng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5607.90.30CN | - - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m | |
| 5607.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5607.90-9000 | Sợi giấy bện; SỢI GIẤY; ĐÀI LOAN | 25/06/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4436 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất18 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất12 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất6.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất6 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất6 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất6 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất6,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất6 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất6 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN12%
- RCEP ASEAN6%
- RCEP Úc6%
- RCEP Trung Quốc6%
- RCEP Nhật Bản6,5%
- RCEP Hàn Quốc6%
- RCEP New Zealand6%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.