Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5607.50.10

- - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5607

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5607.21.00CN- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
5607.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5607.41.00CN- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
5607.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
5607.50- Từ xơ tổng hợp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5607.50.10CN- - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
5607.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
5607.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5607.90.10CN- - Từ các xơ tái tạoThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
- - Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xơ (lá thực vật) cứng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5607.90.21CN- - - Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee)Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
5607.90.22CN- - - Từ các xơ (lá thực vật) cứng khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
5607.90.30CN- - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03Thuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m
5607.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg/m

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5607.50-0000Sợi polyester; Sợi Polyester có kết cấu01/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10446
5607.50-0000Dây bện bằng polyester; MAGWIRE; R.HÀN QUỐC05/01/2015Phân loại mặt hàng 2-66
5607.50-0000Dây thừng polyester; DÂY CÁP02/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8070
5607.50-0000Dây bện polyester; Dây cáp xoắn; THAILAND22/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7950
5607.50-0000Dây bện bằng polyester; DÂY ĐEO (H14)24/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4410
5607.50-0000Dây bện, dây bện hình ống; R.KOREA15/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3470
5607.50-0000Bện ống, cấu trúc nhỏ gọn; Mepfil30/05/2003Phân tích 47260-0558
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5607.50.10: Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân…