Mã HS: 5509.52
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5509
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5509.11.00CN | - - Sợi đơn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.12.00CN | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5509.21.00CN | - - Sợi đơn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.22.00CN | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5509.31.00CN | - - Sợi đơn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.32.00CN | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5509.41.00CN | - - Sợi đơn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.42.00CN | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi khác, từ xơ staple polyeste: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5509.51.00CN | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.52 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5509.52.10CN | - - - Sợi đơn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 5509.52.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.53.00CN | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.59.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5509.61.00CN | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.62.00CN | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Sợi khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5509.91.00CN | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.92.00CN | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5509.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5509.52.90 | Mục 1 tờ khai hải quan: Sợi pha len đã xe đôi 50% polyester được pha duy nhất với 50% wool, độ mảnh 45, mới 100% (nguyên liệu dùng cho ngành dệt). | 09/05/2018 | 2500/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.