Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 5503.20.90

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 5503

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5503.11.00CN- - Từ các aramitThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
5503.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
5503.20- Từ các polyeste:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5503.20.10CN- - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
5503.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
5503.30.00CN- Từ acrylic hoặc modacrylicThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
5503.40.00CN- Từ polypropylenThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
5503.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
5503.90.10CN- - Từ polyvinyl alcoholThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
5503.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5503.20.90Xơ staple tổng hợp từ 100% Polyester RIO300, chưa được chải thô dùng để kéo sợi, màu trắng, kích thước 1.33DX38MM. Hàng mới 100%01/12/2023194/TB-KĐ4
5503.20.90Xơ Staple từ 100% Polyester, chưa được chải thô dùng để kéo sợi, màu trắng, kích thước 1.33DX38MM. Hàng mới 100%01/12/2023193/TB-KĐ4
5503.20.90Xơ Staple từ 100% Polyester RIO300, chưa được chải thô dùng để kéo sợi, màu trắng, kích thước 1.33DX38MM. Hàng mới 100%01/12/2023194/TB-KĐ4
5503.20.90Xơ staple tổng hợp từ polyester, chưa chải thô,chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi - STAPLE FIBER-100% RECYCLED POLYESTER POST-CUSTOMER - A/HCS (15DX64MM) TYPE-4, mới 100%22/11/2023732/TB-KĐ3
5503.20.90Xơ Staple từ 100% Polyester, chưa được chải thô dùng để kéo sợi, màu trắng, kích thước 1.33DX38MM. Hàng mới 100%.12/01/2023193/TB-KĐ4
5503.20.90Xơ Staple từ 100% Polyester RIO300, chưa được chải thô dùng để kéo sợi, màu trắng, kích thước 1.33DX38MM. Hàng mới 100%.12/01/2023194/TB-KĐ4

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
5503.20-1000Sợi polyester xơ ngắn, chưa được chải thô, chải kỹ hoặc xử lý để kéo sợi; Len sulate26/01/2021Phân loại mặt hàng 4-615
5503.20-9090Sợi polyester staple; SỢI POLYESTER STAPLE; HÀN QUỐC07/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4300
5503.20-9090Sợi polyester; LOOSE FIBER; WA50; HÀN QUỐC16/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1330
5503.20-1000Sợi polyester mặt cắt đặc biệt; Woolsulate (PE67:WOOL13:NY20); Hàn Quốc29/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7831
5503.20-9090Sợi polyester, lông vũ, hỗn hợp len; Lông vũ & len; Hàn Quốc06/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6172
5503.20-9090Sợi polyester, hỗn hợp len; Len sulate; Hàn Quốc06/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6171
5503.20-9090Sợi polyester, hỗn hợp lông vũ; Lớp cách nhiệt lông vũ; Hàn Quốc06/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6167
5503.20-9090Sợi polyester staple; Hàn Quốc12/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3190
5503.20-9090Sợi polyester staple; SỢI POLYESTER STAPLE; HÀN QUỐC31/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8816
5503.20-9090SKYNOVA ĐEN 15De; 15D 51MM ĐEN05/06/2014Phân loại mặt hàng 1-1663
5503.20-1000LMF TRẮNG; 5D~6D 50MM05/06/2014Phân loại mặt hàng 1-1664
5503.20-9090SỢI POLYESTER STAPLE ; ; 15D 51MM ĐEN18/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1208
5503.20-1000Sợi polyester dạng sợi ngắn mặt cắt đặc biệt; Sợi polyester dạng sợi ngắn; 6Denier; Hoa Kỳ25/10/2013Phân loại mặt hàng 2-8010
5503.20-9090Sợi polyester; GTB; 6D R.HÀN QUỐC25/10/2013Phân loại mặt hàng 2-8012
5503.20-9090Sợi polyester; 15D R.KOREA21/01/2013Phân loại mặt hàng 2-473
5503.20-9090PLA FIBER; LOẠI 82022/04/2009Phân loại mặt hàng 2-191
5503.20-1000Sợi xơ polyeste12/03/2003Phân tích 47260-0256
5503.20-9000Sợi xơ tổng hợp09/01/1990Cảm xúc22701-79
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất3Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất2Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất1.1Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN2%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 5503.20.90: Loại khác – Từ các polyeste | UNI Customs Consulting