Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4911.91.91

- - - - Giải phẫu học và thực vật học
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4911

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4911.10- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4911.10.10CN- - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóaThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4911.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4911.91- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4911.91.10- - - Bản thiết kếThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4911.91.21- - - - Giải phẫu học và thực vật họcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
4911.91.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4911.91.91- - - - Giải phẫu học và thực vật họcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
4911.91.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4911.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4911.99.10- - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4911.99.20- - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4911.99.30- - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4911.99.40- - - Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4911.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4911.91-9000Artworks; Nigel Howlett, Submission, 2022, 47㎝×41㎝, · Frame included, Edition of 5022/07/2022Item Classification 3-4819
4911.91-9000PHOTOGRAPHIC DRAWING; Seven Trollies, Six and a Half stools, six portraits, Eleven Paintings, and Two Curtains, 2018 · - by David Hockney · - Edition 21 of 25, 60 x 167 (cm)02/08/2021Item Classification 3-4441
4911.91-9000PHOTOGRAPHIC DRAWING; Focus Moving, 2018 (by David Hockney) · - Edition 17 of 25, 89.5 x 115.5 (cm)02/08/2021Item Classification 3-4442
4911.91-9000PHOTOGRAPHIC DRAWING; The Potted Palm, 2014 (by David Hockney) · - Edition 11 of 25, 107 x 176 (cm)02/08/2021Item Classification 3-4443
4911.91-9000Other printed pictures; CW PRINCESS FOLDALOPE 18PK; 757003000008/07/2021Item Classification 4-5494
4911.91-9000Original Prnt ; Waiting at York, 2010. Executed by David Hockney; iPad drawing printed on paper /Edigiton 21 of 2527/04/2020Item Classification 3-13926
4911-91.9000Printed picture ; printed canvas27/02/2020Item Classification 4-974
4911.91-9000Printed pictures ; paper garden handmade design card16/10/2018Item Classification 4-4935
4911.91-9000_x000D_ 4820.50-0000Photo Video Album; GTM-PV100;11/07/2016Item Classification 1-1955
4911.91-9000Art photography, Roberto Dutesco29/04/2016Item Classification 3-1222
- No. 4911.91-9000ㅇ PHOTO BOOK · 1. THROUGH MY WINDOW Ⅰ - BIRD 1 (158 photos) · ISBN(International Standard Book Number) 978-0-9833658-0-8 · 2. THROUGH MY WINDOW Ⅱ - BIRD 2 (142 photos) · ISBN(International Standard Book Number) 978-0-9833658-1-5 · 3. THROUGH MY WINDOW Ⅲ - FOUR SEASON/WATER DEER(108 photos) · ISBN 978-0-9833658-2-2 · 4. THROUGH MY WINDOW Ⅳ - LAND&SKY(118 photos) · ISBN 978-0-983658-3-905/07/2011Item Classification 2-2203
4911.91-1000Drawing for animation film production (Animation drawing)05/12/2003Item Classification 47281-901
4911.91-9000Printed pictures;3D PAPER ART;Rectangle sheet(53cm×80cm);TIWAN11/11/2000Analysis 47260-1570
4911.91-9000Notice of response to inquiry on classification of lithographs06/10/2000Evaluation classification 47281-910
4911.91-0000Roll Back Screen1989-10-27Emotion22701-3412
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất5.7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất1,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6,7
Quốc giaÚcThuế suất6,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất6,9
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6,7
Quốc giaNew ZealandThuế suất6,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN6,7%
  • RCEP Úc6,7%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản6,9%
  • RCEP Hàn Quốc6,7%
  • RCEP New Zealand6,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4911.91.91: Giải phẫu học và thực vật học – Tranh, bản thiết…