Mã HS: 4816.90.30
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4816
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4816.20 | - Giấy tự nhân bản: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4816.20.10 | - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4816.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4816.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4816.90.10 | - - Giấy than | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4816.90.20 | - - Giấy dùng để sao chụp khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4816.90.30 | - - Tấm in offset | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 4816.90.40 | - - Giấy chuyển nhiệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 4816.90.50 | - - Loại khác, dạng cuộn có chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 4816.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4816.90-3000 | Graphic art paper (Laser beam printer master paper) | 13/02/1995 | Analysis 22760-194 | |
| 4816.90-2000 | Heat sensitive recording paper Heat sensitive recording pape | 26/05/1992 | Emotion 47281-1152 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất6,7 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất6,7 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất6,9 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất6,7 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất6,7 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN6,7%
- RCEP Úc6,7%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản6,9%
- RCEP Hàn Quốc6,7%
- RCEP New Zealand6,7%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.