Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4813.90.19

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4813

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4813.10.00CN- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ốngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4813.20- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4813.20.10CN- - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - Loại khác, không phủ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4813.20.21CN- - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4813.20.22CN- - - Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hơn 12 cm3 (min-1. cm-2) trong đơn vị thấm khí CORESTA (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4813.20.23CN- - - Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4813.20.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - Loại khác, đã phủ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4813.20.31CN- - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4813.20.32CN- - - Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4813.20.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4813.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4813.90.11CN- - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4813.90.12CN- - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4813.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4813.90.91CN- - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
4813.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4813.90-0000Tipping pape25/06/2002Analysis 47260-359
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất15
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất20
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN15%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản20%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4813.90.19: Loại khác – Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã…