Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 43: da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
43.02Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
43.03Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lôngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
43.04Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4302.30-0000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 7)Da thỏ ghép; Tấm da thỏ; Tấm lót13/10/2015Phân loại mặt hàng 3-2885
4304.00-1000Lông nhân tạo; VẢI LÔNG; PR.CHNA16/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6926
4303.10-1200Sản phẩm may mặc làm từ lông thỏ.; QUẦN ÁO (ÁO KHOÁC NỮ), STELLA YK (SYJ 140801); PR.CHNA04/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6069
Số 4303.10-1600Sản phẩm may mặc làm từ da lông cáo;PR.CHNA18/11/2011Phân loại mặt hàng 2-5163
4303.90-0000Tên sản phẩm (do người nộp đơn cung cấp): Bảo vệ khuỷu tay bằng lông05/11/2004Mục Phân loại sản phẩm-101979
4303.90-0000Mặt hàng làm từ da lông thú đã được sản xuất thành phẩm28/07/2003Phân tích 47260-0795
4303.10-2100Khăn choàng (Trường học)08/01/2003Phân loại mặt hàng 47281-42
4303.10-1600Phụ kiện quần áo bằng da lông thú;Dùng cho vòng cổ;;TRUNG QUỐC31/01/2001Phân tích 47260-144
4304.00-2000Sản phẩm làm từ lông thú nhân tạo, Trang phục mô phỏng lông thú thật D/F14/06/1999Thể loại 47260-637
4302.19-9090Da lông cừu lông dài thuộc một mặt màu ngà GREEN STAR.12/10/1990Cảm xúc22701-3349
4304.00-2090Thảm lông giả1989-10-04Cảm xúc22701-3151
4303.10-2930Vòng cổ lông thú Coyote được may sẵn cho quần áo1989-04-12Cảm xúc22701-1092

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông…