Mã HS: 43.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4302
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4302.11.00 | - - Của loài chồn vizôn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc/m2 | |
| 4302.19.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc/m2 | |
| 4302.20.00 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc/m2 | |
| 4302.30.00 | - Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4302.30-0000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 7) | Da thỏ ghép; Tấm da thỏ; Tấm lót | 13/10/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2885 | |
| 4302.19-9090 | Da lông cừu lông dài thuộc một mặt màu ngà GREEN STAR. | 12/10/1990 | Cảm xúc22701-3349 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.