Mã HS: 4013.90.99
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4013
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4013.10 | - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4013.10.11CN | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 4013.10.19CN | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4013.10.21CN | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 4013.10.29CN | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 4013.20.00CN | - Loại dùng cho xe đạp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| 4013.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4013.90.11CN | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4013.90.19CN | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 4013.90.20CN | - - Loại dùng cho xe môtô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4013.90.31CN | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 4013.90.39CN | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 4013.90.40CN | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4013.90.91CN | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 4013.90.99CN | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,6 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,6 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất* |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc10%
- RCEP Nhật Bản*
- RCEP Hàn Quốc*
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.