Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4013.10

- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4013

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4013.10- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4013.10.11CN- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
4013.10.19CN- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4013.10.21CN- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
4013.10.29CN- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
4013.20.00CN- Loại dùng cho xe đạpThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
4013.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4013.90.11CN- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4013.90.19CN- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
4013.90.20CN- - Loại dùng cho xe môtôThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4013.90.31CN- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
4013.90.39CN- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
4013.90.40CN- - Loại sử dụng cho phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4013.90.91CN- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
4013.90.99CN- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4013.10-1000Inner tubes of a kind of used on motor cars; Shock absorbing tire pack; OST-C-14; 14″×1.4″×2.0; INDNSIA13/02/2020Item Classification 4-711

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4013.10: Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở…