Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4012.90

- Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4012

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Lốp đắp lại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.11.00CN- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
4012.12- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.12.10CN- - - Chiều rộng không quá 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
4012.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
4012.13.00CN- - Loại sử dụng cho phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
4012.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.19.20CN- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4012.19.30CN- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.19.41CN- - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4012.19.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4012.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4012.20- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.20.10CN- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.20.21CN- - - Chiều rộng không quá 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4012.20.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4012.20.30CN- - Loại sử dụng cho phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
4012.20.40CN- - Loại dùng cho xe môtôThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4012.20.50CN- - Loại dùng cho xe đạpThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4012.20.60CN- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.20.71CN- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4012.20.79CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4012.20.80CN- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.20.91CN- - - Lốp trơn (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4012.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4012.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Lốp đặc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.90.14CN- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
4012.90.17CN- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
4012.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
- - Lốp nửa đặc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.90.21CN- - - Chiều rộng không quá 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
4012.90.22CN- - - Có chiều rộng trên 450 mmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - Hoa lốp đắp lại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4012.90.71CN- - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
4012.90.72CN- - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
4012.90.80CN- - Lót vànhThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
4012.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4012.90.70Mục 2: Cao su tờ thành hình (295R-A306-330) · Mục 3: Cao su tờ thành hình (1100-20-A306) · Mục 4: Cao su tờ thành hình (315R-A306-330) · Mục 5: Cao su tờ thành hình (1100-20-SXE2-324)01/03/20161555/TB-TCHQ

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4012.90: Loại khác | UNI Customs Consulting