Mã HS: 4012.12
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4012
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Lốp đắp lại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4012.11.00CN | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.12 | - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4012.12.10CN | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.13.00CN | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4012.19.20CN | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.19.30CN | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4012.19.41CN | - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.19.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.20 | - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4012.20.10CN | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4012.20.21CN | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.20.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.20.30CN | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.20.40CN | - - Loại dùng cho xe môtô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.20.50CN | - - Loại dùng cho xe đạp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.20.60CN | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4012.20.71CN | - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.20.79CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.20.80CN | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4012.20.91CN | - - - Lốp trơn (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.20.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4012.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Lốp đặc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4012.90.14CN | - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4012.90.17CN | - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4012.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Lốp nửa đặc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4012.90.21CN | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4012.90.22CN | - - - Có chiều rộng trên 450 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Hoa lốp đắp lại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4012.90.71CN | - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4012.90.72CN | - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4012.90.80CN | - - Lót vành | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4012.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.