Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4005.99.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4005

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4005.10- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4005.10.10CN- - Của nhựa tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.20.00CN- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4005.91- - Dạng tấm, tờ và dải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4005.91.10CN- - - Của nhựa tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4005.99.10CN- - - Dạng latex (dạng mủ cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.99.20CN- - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silicaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (14)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4005.99.90Mục 4- Hạt nhựa TPR (TPR resin). Dạng nguyên sinh-NPL sản xuất phụ tùng xe đạp26/01/2016697/TB-TCHQ
4005.99.90Mục 2: Cao su tổng hợp - FLEXMAX MP565B (NPL dùng để sản xuất giày dép, mới 100%) · Mục 3: Cao su tổng hợp - EVALOY GD025 (NPL dùng để sản xuất giày dép, mới 100%)23/09/20158676/TB-TCHQ
4005.99.90Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh, nguyên liệu để sản xuất đế giày bằng nhựa (20kg/bao) TAR55A COFFEE - Hàng mới 100% (Mục 1) ,12/08/20157361/TB-TCHQ
4005.99.90SYNTHETIC RUBBER SBR 1502 (Cao su tổng hợp SBR 1502) (mục 1)05/03/20151785/TB-TCHQ
4005.99.90Cao Su Styren butadien - SBR 1502 (Nguyên phụ liệu dùng để sản xuất giày dép, mới 100%) (mục 1)05/03/20151786/TB-TCHQ
4005.99.905 #& Cao su nhân tạo HS60 (mục 1)05/03/20151784/TB-TCHQ
4005.99.90- Mục 1: Cao su acrylonitril-butadien (NBR)-loại khác-dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng-NIPOL DN302. · - Mục 2: Cao su acrylonitril-butadien (NBR)-loại khác-dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng-NIPOL DN302H.14/02/20151527/TB-TCHQ
4005.99.901C126 #& 1C126#& Cao su tổng hợp SBR 1712 (mục 1)31/12/201415484/TB-TCHQ
4005.99.90Cao su acrylonitril-butadien (NBR)-loại khác-dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng-ZETPOL 3110 (Mục 4).05/11/201413433/TB-TCHQ
4005.99.90Cao su tổng hợp sản xuất vỏ ruột xe - EUROPRENE HS 630 PAL 1100 T761 -1 (mục 28)21/10/201412775/TB-TCHQ
4005.99.90Cao su tổng hợp (cao su chloropren, dùng sản xuất vỏ ruột xe) - SYNTHETIC RUBBER SKYPRENE B-30S (mục 36)21/10/201412776/TB-TCHQ
4005.99.90Mục 2: Cao su clopren loại khác dạng nguyên sinh có nhiều công dụng (M-40) (1-35-0691-065) · Mục 3: Cao su clopren loại khác dạng nguyên sinh có nhiều công dụng (A-30) (1-35-0691-061)15/10/201412558/TB-TCHQ
4005.99.90Cao su Styren - Butadien tổng hợp, dạng rắn dùng sản xuất lốp xe ô tô (SBR-1723H) (mục 1)15/10/201412557/TB-TCHQ
4005.99.90Cao su styren - butadien - loại khác - dạng nguyên sinh có nhiều công dụng (Cao su tổng hợp) - Styrene Butadiene Rubber Kumho SBR 1739 (mục 1)15/10/201412556/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4005.999Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh; NIPOL 1411; Hoa Kỳ21/06/2013Phân loại mặt hàng 24394
4005.999Cao su hỗn hợp; Silicon(NBR)02/11/2004Phần Phân loại sản phẩm101950
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-CPTPPThuế suất1Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-EVFTAThuế suất1Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-UKVFTAThuế suất1Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4005.99.90: Loại khác – Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng…