Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4005.10

- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4005

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4005.10- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4005.10.10CN- - Của nhựa tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.20.00CN- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4005.91- - Dạng tấm, tờ và dải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4005.91.10CN- - - Của nhựa tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4005.99.10CN- - - Dạng latex (dạng mủ cao su)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.99.20CN- - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silicaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
4005.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4005.10.90Chất làm tăng sự giãn nở vữa xi măng: Cement Additive D196, CAS No: 128-37-9 ( 1 - < 3%); 9063-87-0 (60 - 100%); 128-37-0 (1-3%)19/04/202433/TB-KĐCMTV
4005.10.90Cao su tổng hợp Butadiene rubber B-65HA (BLK) (Mục 1)14/01/2016390/TB-TCHQ
4005.10.90Hợp chất làm sạch chứa carbon - N220-MB1 (Carbon black masterbatch). Hàng mới 100%. (Mục 26)10/09/20158267/TB-TCHQ
4005.10.90Nguyên liệu để sản xuất đế giày bằng nhựa, hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh, màu đen, (20kg/bao) - TAR55A BLACK - Hàng mới 100% (Mục 2)12/08/20157358/TB-TCHQ
4005.10.90Hạt nhựa Polyetylen dạng nguyên sinh, nguyên liệu để sản xuất đế giày bằng nhựa (20kg/bao) - H - TAR55A GUM - Hàng mới 100% (Mục 2)12/08/20157360/TB-TCHQ
4005.10.90The #& cao su Thermoplastic (Mục 19).06/11/201413482/TB-TCHQ
4005.10.90Mục 1: Cao su hỗn hợp Compound Rubber.06/11/201413519/TB-TCHQ
4005.10.90Mục 1: Cao su tổng hợp Compound Rubber.03/11/201413311/TB-TCHQ
4005.10.90Cao su tổng hợp sản xuất vỏ ruột xe (cao su styren-butadien (SBR) - loại khác, dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng) - SYNTHETIC RUBBER SBR1723 (mục 37)21/10/201412761/TB-TCHQ
4005.10.90Synthetic Rubber CKC - A0J01 - LH - TENNIS - AHAR -1 (Cao su tổng hợp NBR) (mục )15/10/201412555/TB-TCHQ
4005.10.90Cao su tổng hợp sản xuất vỏ ruột xe - PRODUCTIVE RUBBER 97100# (mục 1)15/10/201412554/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (28)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4005.101TẤM CAO SU HỢP CHẤT (NBR); 5485108/07/2020Phân loại mặt hàng 13069
4005.101Hợp chất bề mặt ngoài của ống cao su (chưa lưu hóa), SFT4753 (vỏ bọc)21/01/2019Phân loại mặt hàng 1255
4005.101Cao su hợp chất bên trong ống (chưa lưu hóa), SFT4853 (ống)21/01/2019Phân loại mặt hàng 1254
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm; KF9N6164PF24/07/2018Phân loại mặt hàng 12247
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm; KF9N5532PA24/07/2018Phân loại mặt hàng 12248
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm; 150SA124/07/2018Phân loại mặt hàng 12249
4005.101Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa thành dải; E6055B; HÀN QUỐC04/04/2018Phân loại mặt hàng 11076
4005.101Dải cao su hỗn hợp với silica, chưa lưu hóa; Tấm sáp khuôn cao su; SRW; R.HÀN QUỐC11/12/2017Phân loại mặt hàng 212158
4005.101Dải cao su hỗn hợp với silica, chưa lưu hóa; Tấm làm sạch khuôn cao su; SRC; R.HÀN QUỐC11/12/2017Phân loại mặt hàng 212154
4005.101Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa, dạng tấm; NAR22/06/2017Phân loại mặt hàng 12318
4005.101Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa, dạng tấm; EVA22/06/2017Phân loại mặt hàng 12319
4005.101Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa, dạng tấm; RUB12/06/2017Phân loại mặt hàng 12088
4005.101Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa, dạng tấm; NDR12/06/2017Phân loại mặt hàng 12087
4005.101Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa, dạng tấm; E46683049002/05/2017Phân loại mặt hàng 11367
4005.101Dải cao su hỗn hợp với silica, chưa lưu hóa; CAO SU HỢP CHẤT; TẤM CAO SU LÀM SẠCH KHUÔN (ST 3000D); HÀN QUỐC03/03/2017Phân loại mặt hàng 23514
4005.109Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh; HNBR; R.HÀN QUỐC12/01/2017Phân loại mặt hàng 2817
4005.109Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh; Cao su Stylene Butadiene; Hàn Quốc12/01/2017Phân loại mặt hàng 2818
4005.101Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa, tấm; 2751IX; R.HÀN QUỐC26/12/2016Phân loại mặt hàng 219443
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, có silica dạng dải; Cao su Butyl IIR (Cao su IsoprenIsobutylene); Hàn Quốc20/05/2016Phân loại mặt hàng 25196
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, có dải cacbon đen; Cao su NBR (Cao su NitrileButadiene); Hàn Quốc02/05/2016Phân loại mặt hàng 24365
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, có dải cacbon đen; Cao su EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer); Hàn Quốc02/05/2016Phân loại mặt hàng 24366
4005.101Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa, dạng dải; TẤM CAO SU; S6159; HÀN QUỐC12/01/2016Phân loại mặt hàng 2256
4005.101Cao su hỗn hợp với cacbon đen, chưa lưu hóa, dạng dải; TẤM CAO SU; S6074; HÀN QUỐC12/01/2016Phân loại mặt hàng 2257
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, có dải cacbon đen; FMB(E5431TX); R.HÀN QUỐC10/11/2015Phân loại mặt hàng 28700
4005.101EDPM21/10/2015Phân loại mặt hàng 11834
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, dạng tấm; HẠT NHỰA PHỤ GIA CUỐI CÙNG; HÀN QUỐC27/07/2015Phân loại mặt hàng 25869
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, dạng tấm; CARBON MASTER BATCH; HÀN QUỐC27/07/2015Phân loại mặt hàng 25868
4005.101Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, dạng tấm; CAO SU TRỘN; HÀN QUỐC13/10/2014Phân loại mặt hàng 26818

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4005.10: Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica