Mã HS: 4001.29.50
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4001
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4001.10 | - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4001.10.11CN | - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4001.10.21CN | - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.10.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Cao su tự nhiên ở dạng khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4001.21 | - - Tờ cao su xông khói: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4001.21.10CN | - - - RSS hạng 1 (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.21.20CN | - - - RSS hạng 2 (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.21.30CN | - - - RSS hạng 3 (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.21.40CN | - - - RSS hạng 4 (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.21.50CN | - - - RSS hạng 5 (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.22 | - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4001.22.10CN | - - - TSNR 10 (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.22.20CN | - - - TSNR 20 (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.22.30CN | - - - TSNR L (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.22.40CN | - - - TSNR CV (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.22.50CN | - - - TSNR GP (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.22.60CN | - - - TSNR 5 (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4001.29.10CN | - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.29.20CN | - - - Crếp từ mủ cao su (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.29.30CN | - - - Crếp làm đế giày (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.29.50CN | - - - Crếp loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.29.60CN | - - - Cao su chế biến cao cấp | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.29.70CN | - - - Váng cao su | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.29.80CN | - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác, dạng nguyên sinh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4001.29.94CN | - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.29.96CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.29.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.30 | - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4001.30.20CN | - - Dạng nguyên sinh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 4001.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất1.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất2 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất2 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất2,1 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất2 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất2 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN2%
- RCEP Úc2%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản2,1%
- RCEP Hàn Quốc2%
- RCEP New Zealand2%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.