Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4001.10

- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4001

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4001.10- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4001.10.11CN- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4001.10.21CN- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.10.29CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4001.21- - Tờ cao su xông khói:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4001.21.10CN- - - RSS hạng 1 (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.21.20CN- - - RSS hạng 2 (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.21.30CN- - - RSS hạng 3 (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.21.40CN- - - RSS hạng 4 (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.21.50CN- - - RSS hạng 5 (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.22- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4001.22.10CN- - - TSNR 10 (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.22.20CN- - - TSNR 20 (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.22.30CN- - - TSNR L (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.22.40CN- - - TSNR CV (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.22.50CN- - - TSNR GP (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.22.60CN- - - TSNR 5 (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4001.29.10CN- - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.29.20CN- - - Crếp từ mủ cao su (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.29.30CN- - - Crếp làm đế giày (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.29.50CN- - - Crếp loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.29.60CN- - - Cao su chế biến cao cấpThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.29.70CN- - - Váng cao suThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.29.80CN- - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4001.29.94CN- - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.29.96CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.29.99CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4001.30.20CN- - Dạng nguyên sinhThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4001.30.90CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4001.10.19Cao su latex - Natural rubber latex 60% DRC, HIGH AMMONIA (Mục 1)04/01/201616/TB-TCHQ

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4001.10: Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa