Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3827.90.00

- Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3827

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3827.11- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3827.11.10BVMT- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3827.11.90BVMT- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.12.00BVMT- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.13.00BVMT- - Chứa carbon tetrachlorideThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.14.00BVMT- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.20.00- Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3827.31.00BVMT- - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.32.00BVMT- - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3827.39.10BVMT- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3827.39.90BVMT- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.40.00- Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethaneThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Chứa trifluoromethane (HFC-23) hoặc perfluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3827.51.00BVMT- - Chứa trifluoromethane (HFC-23)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.59.00BVMT- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Chứa các hydrofluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3827.61- - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3827.61.10BVMT- - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.61.20BVMT- - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.61.90BVMT- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.62.00BVMT- - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.63- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3827.63.10BVMT- - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.63.90BVMT- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.64.00BVMT- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.65.00BVMT- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.68.00BVMT- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.69.00BVMT- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3827.90.00- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-EVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-UKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3827.90.00: Loại khác – Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã…