Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3823.19.20

- - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3823

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3823.11.00- - Axit stearicThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3823.12.00- - Axit oleicThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3823.13.00- - Axit béo dầu tallThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3823.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3823.19.11- - - - Dầu axit dừa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3823.19.19- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3823.19.20- - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3823.19.30- - - Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3823.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3823.70- Cồn béo công nghiệp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3823.70.10- - Dạng sápThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3823.70.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3823.19-9000Palm Acid Oil(51%)27/03/2023Item Classification 2-25707
3823.19-1000Industrial palmitic acid; NLC1603/08/2022Item Classification 2-18849
3823.19-1000Industrial palmitic acid; Carfe Advance11/02/2022Item Classification 2-13116
3823.19-9000Industrial monocarboxylic fatty acids; PALMERA IS-30 (LIQUID) ISOSTEARIC ACID; GERMANY17/11/2021Item Classification 2-10644
3823.19-9000Industrial monocarboxylic fatty acids; Palm Acid Oil07/05/2020Item Classification 2-3868
3823.19-1000Palmitic acids; BERGAFAT F-100 CLASSIC23/01/2018Item Classification 2-645
3823.19-1000Palmitic acids; BERGAFAT F-100 Premium; SNGAPOR17/01/2018Item Classification 2-474
3823.19-1000Palmitic acids; CSMilkfat; MALAYA14/12/2017Item Classification 2-12257
3823.19-1000Palmitic acids; CS Energyfat; MALAYA01/12/2017Item Classification 2-11847
3823.19-1000Palmitic aicd; SUPEX-F; MALAYA12/10/2017Item Classification 2-10407
3823.19-1000Palmitic acids; Carfe Advance; INDIA14/04/2017Item Classification 2-5284
3823.19-1000Palmitic acids; EXTIMA FA1000; MALAYA15/03/2016Item Classification 2-2546
3823.19-1000Palmitic acids; Carfe Advance; INDNSIA13/01/2016Item Classification 2-320
3823.19-1000Industrial monocarboxylic fatty acids; STEARIC ACID SINAR FAB(BEAD); INDONESIA08/12/2014Item Classification 2-8197
No. 3823.19-9000Industrial fatty acids, mixed21/02/2012Item Classification 2-1219
HSK 3823.19-1000Palmitic acid [Trade name: Stearic acid (18.37 Flake)]28/06/2004Product Classification Section-100654
HSK 3823.19-9000Coconut fatty acid28/06/2004Product Classification Section-100649
HSK3823.19-9000Fatty acid mixture28/05/2004Product Classification Section-100384
3823.19-9000Industrial monocarboxylic fatty acid (Philacid 1218)09/08/1996Analysis 47260-1357
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3823.19.20: Axit béo chưng cất từ cọ (SEN) – Axit béo…