Mã HS: 3701.30.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3701
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3701.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm2 | |
| 3701.20.00 | - Phim in ngay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3701.30.00 | - Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm2 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3701.91 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3701.91.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3701.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3701.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3701.99.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm2 | |
| 3701.99.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm2 |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3701.30.00 | Nguyên liệu, vật tự sử dụng trong ngành in: THERMAL CTP PLATES (Bản in kẽm nhiệt CTP đã được đánh bóng), quy cách: dài 1030x rộng 800x dày 0.3, mới 100% (mục 5 tờ khai hải quan) | 15/02/2019 | 924/TB-TCHQ | |
| 3701.30.00 | Đế bản nhôm CTCP (UV-PII), chưa nhạy, dùng trong công nghệ in (1030x800x0.3)mm (Mục 3) | 08/06/2018 | 3236/TB-TCHQ | |
| 3701.30.00 | Tên thương mại: Phim cảm ứng tiaUV- UVSCALE FILM. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: UVSCALE FILM. | 21/03/2017 | 1830/TB-TCHQ | |
| 3701.30.00 | Tấm bản in dùng trong công nghiệp in loại CTP, có phủ lớp nhạy sáng, chưa lộ sáng, 50 tấm/hộp, KT: (560x470x0.30)mm. Hàng mới 100% (Mục 25) | 03/06/2015 | 5048/TB-TCHQ | |
| 3701.30.00 | Tấm bản in dùng trong công nghiệp in loại CTCP, có phủ lớp nhạy sáng, chưa lộ sáng, 50 tấm/hộp, KT: (670x560x0.30)mm. Hàng mới 100% (Mục 9) | 03/06/2015 | 5049/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3701.3091 | Tấm ảnh cho nghệ thuật đồ họa; VM MagnesiumPhotoengraving; R.KOREA | 26/06/2017 | Phân loại mặt hàng 27365 | |
| 3701.3091 | Tấm phim ảnh | 23/04/2003 | Phân tích 472600495 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất4.2 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất4 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất4 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất4,1 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất4 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất4 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN4%
- RCEP Úc4%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản4,1%
- RCEP Hàn Quốc4%
- RCEP New Zealand4%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.