Mã HS: 3407.00.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3407
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3407.00.10 | - Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3407.00.20 | - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3407.00.30 | - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3407.00.20 | Hợp chất tạo khuôn răng, thành phần gồm silic dioxit, natri alginat, kali alginat, thạch cao, chất màu và phụ gia, đã được đóng gói bán lẻ 500g/túi. | 20/05/2025 | 51/TB-KĐHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3407.002 | Hợp chất tạo dấu răng; Vonflex S Putty | 26/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231135 | |
| 3407.002 | Hợp chất lấy dấu răng; Vonflex S Medium | 26/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231134 | |
| 3407.002 | Hợp chất lấy dấu răng; Vonflex S Light XLV | 26/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231139 | |
| 3407.002 | Hợp chất lấy dấu răng; Vonflex S Light | 26/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231133 | |
| 3407.002 | Hợp chất lấy dấu răng; Vonflex S Heavy | 26/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231136 | |
| 3407.002 | Hợp chất lấy dấu răng; Vonflex S Bite | 26/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231137 | |
| 3407.002 | Hợp chất lấy dấu răng; Eazipan LC | 26/09/2023 | Phân loại mặt hàng 231138 | |
| 3407.001 | Bột tạo mẫu; HỘP ĐỰNG DỰ PHÒNG PD SUPER | 12/12/2022 | Phân loại mặt hàng 222758 | |
| 3407.001 | TRUNG TÂM SÁNG TẠO PD; TRUNG TÂM SÁNG TẠO PD; 203571361 / TRUNG TÂM SÁNG TẠO PD; Trung Quốc | 05/03/2015 | Phân loại mặt hàng 3601 | |
| 3407.001 | Cửa hàng kem PD MAGIC SWIRL; Cửa hàng kem PD MAGIC SWIRL; 329171360 / Cửa hàng kem PD MAGIC SWIRL; Trung Quốc | 05/03/2015 | Phân loại mặt hàng 3600 | |
| 3407.001 | BỘ DỤNG CỤ PD SUPER; BỘ DỤNG CỤ PD SUPER; 234958480 / BỘ DỤNG CỤ PD SUPER; Trung Quốc | 05/03/2015 | Phân loại mặt hàng 3602 | |
| 3407.001 | Bộ vòng tay, 29518 | 16/10/2014 | Phân loại mặt hàng 32239 | |
| 3407.001 | Bột nặn (Đất sét công nghiệp) | 19/12/1996 | Phân tích 472602207 | |
| 3407.003 | Vật liệu lấy dấu Alginate | 19890117 | Giám định số 22701113 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.