Mã HS: 3212.90.19
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3212
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3212.10.00 | - Lá phôi dập | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3212.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3212.90.11 | - - - Bột nhão nhôm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3212.90.13 | - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3212.90.14 | - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3212.90.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3212.90.21CN | - - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3212.90.22 | - - - Thuốc nhuộm khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít | |
| 3212.90.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (51)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3212.90.19 | Nguyên liệu dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất: Tinh màu dùng trong sản xuất sơn dạng lỏng được phân tán trong môi trường không có nước: Color Fine Blue (WMS-512H)- (Mục 9 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Green (WMS-512K)- (Mục 10 tờ khai hải quan). | 20/04/2016 | 3320/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Nguyên liệu dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất: Tinh màu dùng trong sản xuất sơn dạng lỏng được phân tán trong môi trường không có nước: Color Fine Yellow (WMS-366BY)- (Mục 1 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Red (WMS-512BR)- (Mục 2 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Black (WMS-208BG- (Mục 3 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Yellow (WMS-306Y)- (Mục 5 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Brown (WMS-208Z)- (Mục 6 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Orange (WMS-306G)- (Mục 7 tờ khai hải quan) hoặc Color Fine Red (WMS-512R)- (Mục 8 tờ khai hải quan). | 20/04/2016 | 3321/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Nguyên liệu dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất: Tinh màu dùng trong sản xuất sơn dạng lỏng được phân tán trong môi trường không có nước- Color Fine Red (WMS-208B)- (Mục 4 tờ khai hải quan). | 20/04/2016 | 3322/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | XX802-3200 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong môi trường không có nước ở dạng lỏng dùng để sản xuất sơn. (Mục 27 tờ khai hải quan) | 26/01/2016 | 707/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | XX802-2363 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong môi trường không có nước ở dạng lỏng dùng để sản xuất sơn. (Mục 24 tờ khai hải quan) | 26/01/2016 | 708/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | XX802-2367 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong môi trường không có nước ở dạng lỏng dùng để sản xuất sơn. (Mục 25 tờ khai hải quan) | 26/01/2016 | 709/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | XX802-2668 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong môi trường không có nước ở dạng lỏng dùng để sản xuất sơn. (Mục 25 tờ khai hải quan) | 26/01/2016 | 710/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | K0510-P5870 MICRO TONER P ORANGE (Sơn từ polyme tổng hợp, đã phân tán trong môi trường không chứa nước). (Mục 17 tờ khai hải quan) | 26/01/2016 | 711/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | XX1705-7215 BECKRY TINT BLACK - Chế phẩm thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước dùng để sản xuất sơn. (Mục 22 tờ khai hải quan) | 26/01/2016 | 712/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | XX802-1034 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong môi trường không có nước ở dạng lỏng dùng để sản xuất sơn. (Mục 23 tờ khai hải quan) | 26/01/2016 | 713/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | XX802-1068 CARE TINT- Thuốc màu phân tán trong dung môi hữu cơ, ở dạng lỏng, dùng để sản xuất sơn. (Mục 33 tờ khai hải quan) | 26/01/2016 | 717/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu đã pha chế dùng sản xuất sơn CK-F-999940 (Mục 14). | 22/10/2015 | 9802/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu đã pha chế dùng sản xuất sơn CK-F-P999939 (mục 13 tờ khai). | 05/10/2015 | 9098/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu phân tán trong môi trường chứa nước dùng trong sản xuất sơn CK-R-R-999935 (Mục 2). | 15/09/2015 | 8388/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 11: Chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước dùng sản xuất sơn CK-F-P79321 (RED 8097 Liquid Pigment). | 01/07/2015 | 5986/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 12: Chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước dùng sản xuất sơn CK-F-P797060 (Fon TAN 10 PASTE). | 01/07/2015 | 5987/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 7:131 #& Thuốc màu dạng lỏng 990L7700M. | 01/06/2015 | 4943/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 8:131 #& Thuốc màu dạng lỏng 990R7608MU. | 01/06/2015 | 4944/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước dùng để sản xuất sơn CK-P-P-999928. | 29/01/2015 | 855/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước, dùng sản xuất sơn CK-R-999170 (mục 1 tờ khai) | 10/12/2014 | 14696/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước, dùng sản xuất sơn CK-R-999926 (mục 3 tờ khai) | 10/12/2014 | 14670/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 2: Chất nhuộm da (Gray) | 10/12/2014 | 14692/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu su Pearl KM-3V. | 01/12/2014 | 14359/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu SU Red E-6BV (mục 3) | 12/11/2014 | 13680/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu SW Navy B-259V (mục 3) | 12/11/2014 | 13681/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu SW White 3613V (mục 3) | 12/11/2014 | 13682/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu Yellow 1131V (mục 3) | 12/11/2014 | 13683/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu SW L/Blue B-244V (mục 3) | 12/11/2014 | 13684/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu SW L/Green B-901V (mục 3) | 12/11/2014 | 13685/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu SU Violet 109V (mục 3) | 12/11/2014 | 13686/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu SU Violet 1001V (mục 3) | 12/11/2014 | 13687/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu SU Red 6709V (mục 3) | 12/11/2014 | 13688/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Thuốc màu các loại. | 06/11/2014 | 13485/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 7: Thuốc màu Su Black B-7809V. | 04/11/2014 | 13400/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 8: Thuốc màu Su Blue 207V. | 04/11/2014 | 13401/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 9: Thuốc màu Su Pink 8BV. | 04/11/2014 | 13402/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 10: Thuốc màu Su White 3012V. | 04/11/2014 | 13403/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 11: Thuốc màu Su White T-3202V. | 04/11/2014 | 13404/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 11: Thuốc màu Su Yellow 1191V. | 04/11/2014 | 13405/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 17: Thuốc màu Scu Green 910V. | 04/11/2014 | 13406/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 16: Thuốc màu Su Blue 201V. | 04/11/2014 | 13407/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 6: Thuốc màu Su Red 602V. | 04/11/2014 | 13399/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 15: Thuốc màu SW Orange 4629V. | 04/11/2014 | 13408/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 14: Thuốc màu SW Red B-663V. | 04/11/2014 | 13409/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 13: Thuốc màu SW Black 7321NV. | 04/11/2014 | 13410/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | M7 # Thuốc màu các loại (SU Brown CF-5V) (Mục 3 tại Tờ khai Hải quan) | 03/11/2014 | 13320/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | M7 # Thuốc màu các loại (Su Yellow 1411V) (Mục 3 tại Tờ khai Hải quan) | 31/10/2014 | 13264/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | M7 # Thuốc màu các loại (SW Pink 1308V) (Mục 3 tại Tờ khai Hải quan) | 31/10/2014 | 13265/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Mục 3: M7 #& Thuốc màu các loại | 28/10/2014 | 13056/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | NEOCOM ST-700W (Chất màu khác)(thành phần là chất màu vô cơ, polymer) (mục 6 tờ khai) | 21/10/2014 | 12815/TB-TCHQ | |
| 3212.90.19 | Chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước dùng để sản xuất sơn (CK-R-999920) (mục 1). | 04/09/2014 | 10827/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3212.90-9000 | Pigment dispersed in non-aqueous media, in liquid form; SDP BLACK 760; KOREA | 26/05/2016 | Item Classification 2-5480 | |
| 3212.90-1000 | Coloring matter, put up in forms for retail sale; SUPER VIP; THAILND | 19/02/2016 | Item Classification 2-1633 | |
| 3212.90-1000 | Coloring matter, put up in forms for retail sale; HARRIS HEMAXTOHYLIN; USA | 27/11/2012 | Item Classification 2-8969 | |
| 3212.90-1000 | Coloring matter, put up in forms for retail sale; MAYER'S HEMAXTOHYLIN; USA | 27/11/2012 | Item Classification 2-8971 | |
| 3212.90-1000 | Coloring matter, put up in forms for retail sale; GILL'S HEMAXTOHYLIN; USA | 27/11/2012 | Item Classification 2-8970 | |
| 3212.90-1000 | Coloring matter, put up in forms for retail sale; EOSIN Y ALCOHOLIC; USA | 27/11/2012 | Item Classification 2-8968 | |
| HSK 3212.90-1000 | Coloring matter preparation; Combo Stain Kit | 28/09/2005 | Product Classification Section-105556 | |
| 3212.90-1000 | Coloring matter;TURF GRASS PAINT | 14/05/2003 | Analysis 47260-0408 | |
| 3212.90-1000 | Colouring matte | 23/10/2002 | Analysis 47260-684 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MY) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MM, MY) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.