Mã HS: 3102.10.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3102
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3102.10.00CNXK | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3102.21.00CNXK | - - Amoni sulphat | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.29.00CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.30.00CNXK | - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3102.40.00CNXK | - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.50.00CNXK | - Natri nitrat | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.60.00CNXK | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.80.00CNXK | - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.90.00CNXK | - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3102.10.00 | Sản phẩm AdBlue dùng để xử lý khí thải cho động cơ Diesel. Thành phần chính Ure 32,5% và nước 67,5%. Không dùng trong y tế và thực phẩm. Bao bì can nhựa 10,9 Kg. Hàng mới 100% (Mục 1 tờ khai hải quan) | 18/10/2022 | 4389/TB-TCHQ | |
| 3102.10.00 | Hóa chất xử lý cuối: Urea 90%. Công thức hóa học: (NH2)2CO (Mục 21) | 06/01/2016 | 119/TB-TCHQ |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất9 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ144/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/11/2024 |
| LoạiVAT | Thuế suất5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất3.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất2 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất2 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất3 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất2,1 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất2 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất2 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN6%
- RCEP ASEAN2%
- RCEP Úc2%
- RCEP Trung Quốc3%
- RCEP Nhật Bản2,1%
- RCEP Hàn Quốc2%
- RCEP New Zealand2%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.